Làng thuốc Đại Yên

Thứ Ba, 20 tháng 10, 2015

Các cây thuốc theo tiếng người Dao Ba Vì (phần 4)

10. Bong gân, gẫy xương, đau xương
26 Lày gồ meng  Bọ mẩy  Clerodendrum cyrtophyllumTurcz.  Verb. Vết thương chém, đứt
304 Tầm phủn  Náng hoa trắng  Crinum asiaticumL.  Amar. Nhọt, Bong gân
179 Mù mìn  Gạo  Bombax ceibaL.  Bomb. Ngã đau, gẫy xương
143 Pù chặt mau  Dây đau xương  Tinospora sinensis(Lour.) Merr.  Meni. Chân tay co quắp
51 Hồng làm  Cẩm  Peristrophe bivalvis(L.) Merr.  Acan. Chân tay đau nhức, bị chém
396 Bùng nau’ mia’  Thanh táo  Justicia gendarussaBurm.f.  Acan. Bong gân, gẫy xương
470 Dào kia’    (KB)  (KB) Chân tay co quắp
194 Slèng lầy coong  Gừng một lá  Zingiber monophyllumGagn.  Zing. Đau người (trong xương), phong tê thấp
457 Kèng pẹ mia’  Xú hương Làng Cốc  Lasianthus langkokenisPit.  Rubi. Đau người do trở trời, nhiễm trùng, vàng da
464 ảo lùng mia’    Hoyasp.1  Ascl. Đau người khi thay đổi thời tiết
449 Lồ lào vâm  Vót thơm  Viburnum odoratissimumKer.-Gawl.  Capr. Đau người, khớp, phong, đường ruột
201 Piền phả  Hoa tiên  Asarum glabrumMerr.  Aris. Đau nhức, bổ, thần kinh, ngã đau, bị đập
227 Chiềm nhàng cẳn Kim cang Ganepain  Smilax gagnepainiiKoy  Smil. Đau người
346 Hầu gài sli’  Ráy đỏ  Alocasia sp.2  Arac. Đau người
423 Mầu con sâu’ meng Tơ xanh  Cassytha filiformis L.  Laur. Đau người
482 Hùng tỉa gàm pẹ    Strobilanthessp.1  Acan. Đau khớp, đau bụng
25 M’hầy chuổi  Bồ khai  Erythropalum scandensBlume  Olac. Đau khớp, đau đầu
120 Tầm kha m’hây  Cốt khí dây  Ventilago leiocarpaBenth.  Rham. Đau lưng, khoẻ người
31 Nàng chìa điẻng  Bỏng nổ  Flueggea virosa(Roxb. ex Willd.) Voigt.  Euph. Đau xương

233 (Lá lốt)  Lá lốt  Piper lolot C.DC.  Pipe. Bại liệt, phong tê thấp, đau răng
11. Phong tê thấp (hoạt huyết, lá tắm)
59 Đièng ghim’  Cáp hoa lông  Capparis pubifloraDC.  Capp. Phong tê thấp
69 (Chân chim)  Chân chim  Schefflerasp.1  Aral. Phong tê thấp
70 (Chân chim)  Chân chim  Schefflerasp.2  Aral. Phong tê thấp
71 (Chân chim)  Chân chim  Schefflerasp.3  Aral. Phong tê thấp
74 Đièng tây’ m’hây  Chân chim  Schefflera delavayi(Fr.) Harms.  Aral. Phong tê thấp
84 (Chìa vôi)  Chìa vôi  Cissus triloba(Lour.) Merr.  Vita. Phong tê thấp
314 D’hìa nhầm điẻng ton Ngô đồng  Brassaiopsis ficifolia Dunn  Aral. Phong tê thấp, đau đầu
87 Lồ lào piều xuây  Chòi mòi  Antidesma ghaesembillaGaertn.  Euph. Đau xương, khớp, phong, đường ruột
113 Cầm chinh kia’  Cơm nắm  Kadsura coccinea(Lem.) A.C. Smith  Schiz. Khoẻ người, Phong tê thấp
318 Cầm chinh đang  Ngũ vị nam  Kadsura heteroclita(Roxb.) Craib.  Schiz. Khoẻ người, Phong tê thấp, đau người
13 Đìu pong m’hây  Bạch tu Tích lan  Naravelia zeylanica(L.) DC.  Ranu. Phong tê thấp
30 Chày nhày khốc  Gừng đen  Distichoclamyssp.  Zing. Phong tê thấp
33 Lồ lào n’hông  Bọt ếch  Glochidion eriocarpumChamp.  Euph. Phong tê thấp
48 Cù biệt  Cách thư  Fissistigmasp.2  Anno. Phong tê thấp
72 (Chân chim)  Chân chim  Schefflerasp.4  Aral. Phong tê thấp
73 (Chân chim)  Chân chim  Schefflerasp.5  Aral. Phong tê thấp
86 Hầu gài ghim’  Chóc gai  Lasia spinosa(L.) Thw.  Arac. Phong tê thấp
88 Lồ lào han  Chòi mòi bắc bộ  Antidesma tonkinenseGagn.  Euph. Phong tê thấp
90 Lồ lào bỉa  Chòi mòi nhọn  Antidesma buniusSpreng  Euph. Phong tê thấp
97 (Cỏ chạy)  Cỏ chạy  Phyla nodiflora(L.) Greene  Verb. Phong tê thấp
112 Chiềm dày mau  Cơm cháy  Sambucus javanicaReinw. ex Blume  Capr. Phong tê thấp
131 (Ngũ gia bì)  Đáng chân chim  Schefflera octophylla(Lour.) Hams.  Aral. Phong tê thấp
140 Quà dào m’hây  Dây bánh nem  Bowringia callicarpaChamp. ex Benth.  Faba. Phong tê thấp
146 (Dây gió)  Dây gió  Tinospora cordifolia(Wild.) Hook.f. et Th. Meni. Phong tê thấp
149 Sàm chồ m’hây  Dây khố rách  Aristolochiasp.1  Aris. Phong tê thấp
162 Lồ lào kia’  Đơn Trung Quốc  Maesasp.2  Myrs. Phong tê thấp
175 M’hầy mui’  Gắm lá rộng  Gnetum latifolium(Bl.) Margf.  Gesne. Phong tê thấp
176 M’hầy mui’  Gắm núi  Gnetum montanumMargf.  Gesne. Phong tê thấp
199 Quyền dòi m’hây  Hồ đằng vuông vuông  Cissus subtetragonaPlanch.  Vita. Phong tê thấp
211 Tầm mìa chuổi  Hy thiêm  Siegesbeckia orientalisL.  Aste. Phong tê thấp
244 Dào bua’  Loã ty nhuộm  Gymnema tingens(Roxb.) Spreng.  Ascl. Phong tê thấp
250 Kèn muồng lau  Lốt  Piper sarmentosumRoxb.  Pipe. Phong tê thấp
254 Cu tảy m’hây sli’  Lưỡi chó hoa nhỏ  Illigera parvifloraDunn.  Hern. Phong tê thấp
289 Cù gày khăng m’hây Mộc thông  Iodes cirrhosa Turcz.  Icac. Phong tê thấp
292 Đồ điều mong  Móng bò  Bauhinia ornataKurz.  Faba. Phong tê thấp
356 Chì cộ vâm  Rù rì bãi  Ficus pyriformisHook. et Arn.  Mora. Phong tê thấp
360 Lày cọ kia’  Sa nhân hai hoa  Amomum biflorumJack.  Zing. Phong tê thấp
373 Lồ lào piều xuây  Sóc lông  Glochidion velutinumWight  Euph. Phong tê thấp
381 Chì cộ vâm  Sung chè  Ficus abelliiMiq.  Mora. Phong tê thấp
418 Chày lau  Tiêu dội  Piper retrofractumVahl.  Pipe. Phong tê thấp
421 Mầu con sâu’ vièng Tơ hồng  Cuscuta chinensis Lam.  Cusc. Phong tê thấp
427 Chày lau  Trầu Ba Vì  Piper bavinumC.DC.  Pipe. Phong tê thấp
428 Chày lau sli’  Trầu lá gai  Piper boehmeriaefoliumWall. ex C.DC. var. tonkinensis A.DC. Pipe. Phong tê thấp
431 Quề đài m’hây  Trinh đằng ba mũi  Parthenocissus tricuspidataPl.  Vita. Phong tê thấp
446 Đìu pong m’hây  Vằng tán  Clematis uncinataChamp. ex Benth.  Ranu. Phong tê thấp
459 Tầm bùng nau’  Xuân tiết bụng  Justicia ventricosa Wall.  Acan. Phong tê thấp
471 Dào sli’    Gymnema sp.  Ascl. Phong tê thấp
486 Lày cọ kia’    Siliquamomumsp.  Zing. Phong tê thấp
489 Mìa đang m’hây    (KB)  (KB) Phong tê thấp
492 Nọ gay’ điẻng    (KB)  (KB) Phong tê thấp
110 (Sâm nam)  Cóc kèn bìa  Derris marginataBenth.  Faba. Phong tê thấp, bổ, được nhiều cao
374 Đìa trại ton  Sói nhẵn  Sarcandra glabra(Thunb.) Mak.  Chlo. Phong tê thấp, Bụng đầy hơi
108 Kèng pầy lẹng  Cỏ xước  Achyranthes asperaL.  Amar. Phong tê thấp, đại tràng, nhiễm trùng
349 Hầu gài nhạu  Ráy quăn  Alocasia sp.1  Arac. Phong tê thấp, đau cột sống do gió
89 Lồ lào nhạu  Chòi mòi Hải Nam  Antidesma hainanenseMerr.  Euph. Phong tê thấp, đau xương
475 Đìa dhản    Sabiasp.1  Sabi. Phong tê thấp, đường ruột, phụ nữ sau đẻ
273 Đièng tòn đòi  Mao hùng mềm  Gomphandra mollis Merr.  Icac. Phong tê thấp, hậu sản
499 Tầm cù biệt    Fissistigmasp.1  Anno. Phong tê thấp, hậu sản
monadelpha(Roxb.) Vid.  Conn. Phong tê thấp, hậu sản, bổ, thuốc mát
75 Đièng tây’ m’hây  Chân chim ít hoa  Schefflera leucanthaR.Vig.  Aral. Phong tê thấp, kém ngủ
402 Hầu đang  Thiên niên kiện  Homalomena occulta(Lour.) Schott.  Arac. Phong tê thấp, nhiễm trùng
354 Slui liềm  Rì rì  Homonoia ripariaLour.  Euph. Phong tê thấp, phụ nữ sau đẻ
392 Xìng pầu  Thạch xương bồ  Acorus gramineusSoland.  Arac. Phong tê thấp, phụ nữ sau đẻ
414 Dhàng pầu (vâm)  Thuỷ xương bồ  Acorus calamusL.  Arac. Phong tê thấp, phụ nữ sau đẻ
382 Chì chuôi’ m’hây  Sung có vòng  Ficus annulataBl.  Mora. Phong tê thấp, trẻ em cam
357 Chì chuôi’ m’hây  Rum thơm  Poikilospermumsuaveolens (Bl.) Merr.  Cecr. Phong tê thấp, trẻ em cam (kém ăn)
34 Dào bay  Bù liêu Cửu long  Bousigonia mekongensis Pierre  Apoc. Phong tê, bại liệt
468 Dào chan    (KB)  Ascl. Phong tê, bại liệt
469 Dào cụn    (KB)  (KB) Phong tê, bại liệt
316 Đìa ùi  Ngôn Balansa  Alyxia balansaePitard  Apoc. Phong thấp, mệt mỏi
420 Nhài vầy  Tổ chim  Asplenium nidus L.  Aspl. Đau răng, phong tê thấp
290 Cù gày khăng m’hây Mộc thông Balansa  Iodes balansaeGagnep.  Icac. Đau lưng, Phong tê thấp
506 Vàng tằng pẹ    (KB)  (KB) Đau người, phong tê thấp
256 M’hầy vièng  Lương vàng  Combretum latifoliumBlume  Comb. Đái vàng, Phong tê thấp
12. Đau răng
462 Nàng nhà m’hây  Xuyên tiêu  Zanthoxylum nitidum(Roxb.) DC.  Ruta. Đau răng
157 Lày toong m’hây  Đơn châu chấu  Aralia armata(G.Don) Seem.  Aral. Đau răng, bướu cổ
236 Đièng tòn nộng  Lài trâu  Tabernaemontana bovinaLour.  Apoc. Sâu răng
491 Nhài kia’    (KB)  (KB) Sâu răng
216 L’hay  Kê huyết đằng núi  Millettia cf. spireanaGagn.  Faba. Sâu răng, ngứa
13. Đau mắt- mất ngủ- trừ chấy-tẩy giun
200 Tầm sliền biệt  Hổ vĩ mép vàng  Sansevieria trifasciataPraik. var. trifasciata Drac. Đau mắt
235 M’hầy chuổi  Lạc tiên  Passiflora foetidaL.  Pass. Kém ngủ
269 Bầu mai điẻng  Mánh  Grewia paniculata Roxb. ex DC.  Tili. Trừ chấy
497 Quề ghìm lậu    Solanumsp.  Sola. Tẩy giun
(Lau đá)  (KB)  Poac. Chảy máu cam

383 Đièng vâm  Sung làng cốc  Ficus langkokensisDrake  Mora. Bệnh tim (người mỏi mệt)

Các cây thuốc theo tiếng người Dao Ba Vì (phần 3)

7. Cảm cúm
415 Cùng phâu sli’  Tía tô  Perilla frutescens (L.) Britt. var. crispa (Thunb.) Hand.-Mazz.Lami. Cảm cúm đau người, phong tê thấp
403 Sày kia’  Thiên thảo  Anisomeles indica(L.) O.Ktze  Lami. Cảm
8 (Bạch đàn)  Bạch đàn  Eucalyptusspp.  Myrt. Cảm cúm
41 Mù phộc  Bưởi  Citrus grandis(L.) Osbeck  Ruta. Cảm cúm
77 (Chanh)  Chanh  Citrus limoniaOsbeck  Ruta. Cảm cúm
208 (Hương nhu)  Hương nhu trắng  Ocimum gratissimumL.  Lami. Cảm cúm
335 Quế  Quế  Cinnamomum cassia (Nees.) Nees et Eberth. Laur. Cảm cúm, ăn không tiêu
358 Chày gan  Sả  Cymbopogon citratus (D.C.) Stapf.  Poac. Cảm cúm, đau người
345 Hầu gài  Ráy  Alocasia odora(Roxb.) C.Koch.  Arac. Cảm, ho, đau cột sống do gió
185 Độ sêu chây’  Gió giấy  Wikstroemia indica(L.) C.A. Mey  Thym. Phong gió
150 Pút chuông mia’  Dây ký ninh  Tinospora crispa(L.) Hook.f. et Th.  Meni. Sốt rét
472 Đìa chạy    Pipersp.  Pipe. Phong gió
128 ìn bọt  Đại bi  Blumea balsamifera(L.) DC.  Aste. Đau đầu, cảm, phong thấp
306 Ngọi  Ngải cứu  Artemisia vulgarisL.  Aste. Đau đầu, đau bụng do lạnh
125 Mìa chuổi sli’  Cứt lợn  Ageratum conyzoidesL.  Aste. Đau đầu, đau người, cảm cúm
8. Sốt nóng
362 (sài đất)  Sài đất  Wedelia chinensis(Osb.) Merr.  Aste. Nóng người
255 Piều sẩy mia  Lưỡi rắn  Hedyotis corymbosa(L.) Lamk.  Rubi. Nóng về đêm (trái đêm)
78 (Nhuối ruồi)  Chè hàng rào  Acalypha siamensisOliv. ex Gagnep.  Euph. Nóng về đêm
137 Mìa lậu  Dâu núi  Duchesnea indica(Andr.) Focke  Rosa. Đái vàng, sốt nóng về đêm, nhiễm trùng
291 Cu ét m’hây  Móng bò  Bauhinia sp.1  Faba. Đái vàng, thuốc mát, đau người
293 Cu ét m’hây  Móng bò xanh  Bauhinia viridescensDesv.  Faba. Đái vàng, thuốc mát, đau người
83 Tầm sliền biệt l’hô Chỉ thiên mềm  Elephantopus mollisH.B. et Kunth.  Aste. Sốt cao (đan giật do nóng)
171 Cờ đùi phấm điẻng Duối  Streblus asperLour.  Mora. Sốt nóng về đêm
138 Chằm keng  Dâu tằm  Morus alba L.  Mora. Sốt nóng về đêm, ho
321 (Nhọ nồi  Nhọ nồi  Eclipta prostrata(L.) L.  Aste. Sốt nóng, cầm máu
229 Piềm lổng kềm  Kim thất  Gynurasp.1  Aste. Sốt nóng, vắt cắn không khỏi
413 Tàu pua’ sung  Thuốc bỏng  Kalanchoe pinnata(Lam.) Oken.  Crass. Sốt, bỏng
181 Cù mùa mia’  Giấp cá  Houttuynia cordataThunb.  Saur. Sốt nóng, cầm máu, trĩ, cam trẻ em (gầy còm)
9. Ngoài da, nhiễm trùng (Tùy loại có thể  hái đun nước tắm)
230 Mù goòng hu’ mia’ Kim thất cải  Gynura barbareaefoliaGagn.  Aste. Nhiễm trùng
231 Piềm lổng  Kim thất nhung  Gynura sarmentosaDC.  Aste. Nhiễm trùng
268 Tà châm điẻng  Màng tang  Litsea cubeba(Lour.) Pers.  Laur. Nhiễm trùng
339 Lá lùm  Răng bừa hồng  Urceola rosea(Hook. et Arn.) Middleton Apoc. Nhiễm trùng
342 Mù goòng hu’ mia’ Cây bồ công anh hoa tím  Emilia sonchifolia(L.) DC.  Aste. Nhiễm trùng
385 Kèng pạm mia’  Tam duyên  Ageratum houstonianumMill.  Aste. Nhiễm trùng
426 Kèng beo  Trang dọt sành  Ixora pavettaefoliaCraib.  Rubi. Nhiễm trùng
429 Khầm kia’  Trèn Bắc bộ  Tarenna tonkinensisPit.  Rubi. Nhiễm trùng
447 Sầm sài lìn  Vằng trắng  Jasminumsp.  Olea. Nhiễm trùng
480 Đièng tòn đang    Cryptocaryasp.  Laur. Nhiễm trùng
505 Vầm keng    Gomphostemmasp.  Lami. Nhiễm trùng
319 Nàng duùng mia’  Nhả hoa  Pratia nummularia(Lamk) A.Br.et Aschers Lobe. Nhiễm trùng (ăn vào đầu ngón tay)
76 Sằm chụ bẻng  Chân danh đỏ  Euonymus rubescensPit.  Cela. Nhiễm trùng (ăn vào xương)
496 Quầy chàn mia’    Procrissp.  Urti. Nhiễm trùng (do sên ăn)
264 Mù phàng  Mán đỉa  Archidendron clypearia(Jack.) Nielsen  Faba. Nhiễm trùng (lở loét, sưng đau)
202 Vàng tằng vièng  Hoàng đằng  Fibraurea recisaPierre  Meni.  Nhiễm trùng (viêm tai), Ngứa, ho, đau bụng đi ngoài
242 Đièng tòn im  Lấu  Psychotriasp.1  Rubi. Nhiễm trùng ngoài da
287 (Mỏ quạ)  Mỏ quạ  Cudrania tricuspidata(Carr.) Bur. ex Lavall. Mora. Nhiễm trùng ngoài da
317 (Lưỡi cọp)  Ngót lưỡi hỗ  Sauropus rostratus Miq.  Euph. Nhiễm trùng ngoài da
369 Cù nhỏ kia’  Sát khuyển  Cynanchum corymbosumWight  Ascl. Nhiễm trùng ngoài da
478 Đièng nòm muộn  Sauropussp.1  Euph. Nhiễm trùng ngoài da, nhiệt ở miệng
96 Phàm mà sliết  Cỏ bướm tím  Torenia violacea(Azaola ex Blanco) Pennell Scro. Nhiễm trùng, mụn nhọt trẻ em
487 Lày gồ sli’    (KB)  Apia. Nhiễm trùng, phụ nữ sau đẻ
484 Khầm pẹ    Ixora sp.3  Rubi. Nhiễm trùng, vàng da
40 Tồng pèng bua’  Bùng bục  Mallotus barbatusMuell.-Arg.  Euph. Nhiễm trùng
485 Khầm sli’    Ixorasp.1  Rubi. Nhiễm trùng
7 Mùi d’hây đòi  Bách bộ  Stemona tuberosaLour.  Stem. Nhiễm trùng ngoài da
92 Lày mòng sui  Chua ngút  Embelia ribesBurm.f.  Myrs. Lở loét, đái rắt
422 Chàn cắp mia’  Tơ mành  Hiptage benghalensis(L.) Kurz.  Malp. Đứt chân tay (chóng lành)
455 (Ca san điẻng)  Xoan  Melia azedarachL.  Meli. Ghẻ
5 (Ba gạc)  Ba gạc bốn lá  Rauvolfia tetraphyllaL.  Apoc. Ghẻ ngứa
203 Mù chìn m’hây  Hoàng nàn  Strychnos wallichiiSteud. ex. DC.  Loga. Ghẻ ngứa
241 Đièng tòn im  Lấu  Psychotriasp.2  Rubi. Chốc đầu
35 Lày mộng ton  Bứa  Garcinia oblongifoliaBenth ex Champ.  Clus. Chốc đầu, đau người
416 Phào tau’ mia’  Tía tô cảnh  Plectranthus coleoidesBenth.  Lami. Mộng mắt
11 Mìa bua’  Bạch hạc  Rhinacanthus nasutus(L.) Kurz.  Acan. Hắc lào
222 Mìa bua’  Kiến cò móc  Rhinacanthus calcaratusNees  Acan. Hắc lào
12 (Bạch hoa xà)  Bạch hoa xà  Plumbago zeylanicaL.  Plum. Hắc lào
19 Đìa đòi pẹ  Bình vôi  Stephania rotundaLour.  Meni. Hắc lào
145 Cành chìn lậu  Dây đòn gánh  Gouania leptostachyaDC.  Rham. Hắc lào
377 Ngồng tây’ điẻng  Sống rắn Trung Quốc  Albizia chinensis(Osbeck) Merr.  Faba. Hắc lào
399 Đièng cu’  Thẩu táu  Aporusa sphaerospermaGagnep.  Euph. Hắc lào
483 Kèng thỉu m’hây    Tetrastigma sp.  Vita. Hắc lào, nhiễm trùng
104 Mìa đao’  Cỏ tai hùm  Conyza canadensis(L.) Cronq.  Aste. Lang ben
174 Độ si sút  Gai  Boehmeria nivea(L.) Gaud.  Urti. Nấm đầu, hen
384 Lày mồng băm  Tai chua  Garcinia cowaRoxb.  Clus. Nấm đầu, ngứa ngáy
503 Tìu can điẻng    Stixis suaveolensPierre  Capp. Ngứa (kim la)
410 Cành cải mia’  Thông đất  Lycopodiella cernua(L.) Franco et Vasc.  Lyco. Ngứa do lông của cuốn chiếu
109 Kèng pầy lẹng ton Cỏ xước bông đỏ  Cyathula prostrata(L.) Blume  Amar. Ngứa do sâu róm gây ra
315 Mìa im  Ngọc nữ bắc bộ  Clerodendrum tonkinenseP.Dop  Verb. Ngứa khắp người
408 Quàng tông sắt  Thôi chanh  Euodia meliaefolia (Hance) Benth.  Ruta. Ngứa khắp người
2   Ba chạc  Euodia lepta(Spreng) Merr.  Ruta. Ngứa ngáy
158 Đièng nòm sli’  Đơn mặt trời  Excoecaria cochinchinensisLour. var. cochinchinensis  Euph. Ngứa toàn thân, Kiết lị
301 Lày toòng đìa  Muồng truổng  Zanthoxylum avicenniae (Lamk.) DC.  Ruta. Ngứa, đau răng
295 Kèn ồng se’  Mua  Blastus borneensisBl.  Mela. Ngứa, ghẻ lở (kim la)
296 Kèn ồng se’  Mua ông  Melastoma imbricatum Wall ex Drake.  Mela. Ngứa, ghẻ lở (kim la)
151 Kèn đìa độ  Dây mề gà  Limacia scandensLour.  Meni. Ngứa, ghẻ, ho ra máu
334 Chày gày săt  Quất hồng bì  Clausena lansium(Lour.) Skeels  Ruta. Ngứa, nhiễm trùng
106 (Đuôi lươn)  Cô tòng đuôi lươn  Codiaeum variegatum(L.) Blume var. pictum Muell.-Arg. Euph. Viêm nhiễm
187 Cành cải mia’  Gô an Java  Gouania javanicaMiq.  Rham. Thối chân
303 Gùng guay điẻng  Nai mép nguyên  Villebrunea integrifoliaGaud.  Urti. Thối móng chân

https://asiafoundation.org/resources/pdfs/MedicinalPlantIndexoftheDaosinBaVi.pdf

Các cây thuốc theo tiếng người Dao Ba Vì (phần 2)

4. Ho
68 Dật n’ha’ điẻng  Chẩn  Microdesmis casearifoliaPlanch. ex Hook. Panda. Ho
283 Hà pẹ  Mỏ chim  Aeschynanthussp.1  Gesne. Ho
297 Kèn tây mia’  Mùi tàu  Eryngium foetidum L.  Apia. Ho
376 Tà dâu điẻng  Sòi trắng  Sapium sebiferum(L.) Roxb.  Euph. Ho
400 (Thiên môn đông) Thiên môn đông  Asparagus cochinchinensis(Lour.) Merr. Aspa. Ho
424 Đìa giu’ ton  Tóc tiên  Liriope spicataLour.  Conv. Ho
451 Cù chăng điẻng  Vù hương  Cinnamomum parthenoxylum (Jack.) Meisn. Laur. Ho
466 Bếp ton    (KB)  Poac. Ho
467 Cùng bung’ điẻng  (KB)  (KB) Ho
191 Sùng sli’  Gừng  Zingiber officinaleRosc.  Zing. Ho do gió
94 Tùng gày chặt  Cỏ bạc đầu  Kyllinga nemoralis(Forst. et Forst. f.) Dandy ex Hutch.  Cype. Ho lao, đái vàng
98 Làu lô ton  Cỏ lá tre  Lophatherum gracileBrongn.  Poac. Ho nhiều
177 Kèn đìa ghim  Găng bọt  Randia dasycarpa (Kurz.) Bakh.f.  Rubi. Ho nhiều (ho lao)
353 Đìa giu’  Rẻ quạt  Belamcanda chinensis(L.) DC.  Irid. Ho, đái vàng
279 Càm chỉa sli’  Mía đỏ  Saccharum officinarumL.  Poac. Ho, gẫy chân, điều kinh
54 (Cam thảo đất)  Cam thảo đất  Scoparia dulcisL.  Scro. Ho
55 (Càm sao’ mia’)  Cam thảo dây  Abrus precatoriusL.  Faba. Ho
57 Hà chậu ton  Cao cẳng  Ophiopogon reptansHook.f.  Conv. Ho
58 Hà chậu tầm nòm Cao cẳng lá to  Ophiopogon latifoliusRodr.  Conv. Ho
198 Kìu sỏi  Hẹ  Allium tuberosumRottl. et Spreng  Alia. Ho nhiều
36 Dặt n’ha điẻng  Bùi  Ilexsp.3  Aqui. Ho nhiều (ho lao)
37 Đièng đập hô  Bùi Gò-dăm  Ilex godajamColebr.  Aqui. Ho, hen

5. Hen
178 Kèn đìa ghim  Găng gai  Canthium horridumBlume  Rubi. Hen
197 Đièng tòn tẳn  Han trắng  Dendrocnide sinuata(Bl.) Chew.  Urti. Hen
17 Sìa pheng  Bẩy lá một hoa  Paris polyphyllaSmith  Tril. Hen, rắn cắn
22 Pít peo  Bọ chó  Buddleja asiaticaLour.  Budd. Hen
121 (Cốt toái bổ)  Cốt toái bổ  Drynaria fortunei(Kuntze) J.Smith  Polyp. Hen
370 Thòng mụa kềm  Sau sau  Liquidambar formosanaHance  Hama. Hen
234 Tồng pèng  Lá nến  Macaranga denticulata(Bl.) Muell.-Arg. Euph. Hen, ngứa ngáy (kim la)
91 Cầm chao mia’  Chua me lá me  Biophytum sensitivum(Lour.) DC.  Oxal. Hen, nóng trong người
168 Lâu  Dứa ta  Ananas comosus(L.) Merr.,  Brom. Lao, hen

6. Giải độc:

18 Miền đìa chay’  Bìm trắng  Ipomoea albaL.  Conv. Giải độc (thuốc giải)
163 Nòm hịp  Dong  Phrynium placentarium(Lour.) Merr.  Mara. Giải độc, giải rượu
164 Nòm hịp sli’  Dong đỏ  Phryniumsp.  Mara. Giải độc, giải rượu
217 Lố lằng  Khế  Averrhoa carambolaL.  Oxal. Dị ứng, hen
173 Đìa tộ  Gấc  Momordica cochinchinensis(Lour.) Spreng Cucu. Mụn nhọt
330 Đièng tòn nộng  ớt rừng  Tabernaemontana hoabinhensis (Ly) Ly Apoc. Ngứa
331 Đièng tòn nộng  ớt rừng  Tabernaemontana sp.1  Apoc. Ngứa
130 Phù quẩy pièng  Dâm bụt  Hibiscus rosa-sinensisL.  Malv. Nhọt
411 Gùng slùi mia’  Thu hải đường Ba vì  Begonia baviensisGagn.  Bego. Lở ngứa
286 Mìa im nhạu  Mò hoa xanh  Clerodendrum chlorisepalumMerr. ex Mold. Verb. Lở ngứa
261 Lày mòng chua  Mạch ba góc  Fagopyrum cymosum(Trev.) Meism.  Poly. Mụn nhọt
501 Tầm phủn    Zephyranthessp.1  Amar. Mụn nhọt
132 Cù nhỏ pẹ  Đảng sâm  Codonopsis javanica(Bl.) Hook.  Camp. Mụn nhọt tanh ngứa
129 Chì cô’ m’hây  Lặc lày  Hodgsonia macrocarpa(Blume) Cogn.  Cucu. Ngứa
490 Mìa sliết    (KB)  (KB) Ngứa
329 Phằn chiu  ớt  Capsicum frutescens L.  Sola. Nhọt
47 Vìa vièng ẩm  Cách Chevalier  Premna chevalieriP. Dop.  Verb. Ngứa, phù thận, đái đục, đường ruột, ho
154 Bùng slui  Đinh hùng hoa nhỏ  Gomphostemma parvifloraBenth.  Lami. Ngứa, thận, ho

https://asiafoundation.org/resources/pdfs/MedicinalPlantIndexoftheDaosinBaVi.pdf

Thứ Hai, 19 tháng 10, 2015

Các cây thuốc theo tiếng người Dao Ba Vì

1. Ăn không tiêu
114 (Cơm nếp)  Cơm nếp  Strobilanthes tonkinensisLindl.  Acan. Ăn không tiêu
170 G’hìm gô  Đùm đũm hoa trắng  Rubus leucanthusHance  Rosa. Ăn không tiêu
504 Vầm diêp mia’    (KB)  (KB) Ăn không tiêu
99 (Chó đẻ)  Cỏ lào  Eupatorium odoratumL.  Aste. Ăn không tiêu
336 D’hìa quể  Quế lá tù  Cinnamomum bejolghota(Buch.-Ham.) Sweet. Laur. Ăn không tiêu
351 D’hìa quể  Rè bông  Cinnamomum bonii Lec.  Laur. Ăn không tiêu
352 D’hìa quể  Rè hương  Cinnamomum inersReinw.  Laur. Ăn không tiêu
473 Đìa chọp    (KB)  Rubi. Ăn không tiêu
375 Đìa trại ngồng  Sói rừng  Chloranthus erectus(Benth. & Hook.f.) Verdc.  Bụng đầy hơi
450 Nhầm nhỏ nha  Vú chó  Ficus hirta Vahl. var. roxbughii (Miq.) King Mora. Bụng đầy hơi, tức bụng

2. Bổ
274 (Mặt quỉ)  Mặt quỉ  Morinda umbellata L.  Rubi. Bổ
365 (Sâm)  Sâm đại hành  Eleutherine bulbosa(MIll.) Urban.  Irid. Bổ
366 (Sâm)  Sâm lá trúc  Disporum cantoniense(Lour.) Merr.  Conv. Bổ
367 (Sâm)  Sâm rết  Helminthostachys zeylanica(L.) Hook.  Helm. Bổ
391 Piền phvả ton  Tế tân  Asarum balansaeFranch.  Aris. Bổ
404 (Sâm)  Thổ cao li sâm  Talinum patens(L.) Willd.  Port. Bổ
479 Đièng tòn cụn    Gomphandra sp.  Icac. Bổ
432 M’hầy dham’  Trôm leo  Byttneria aspera Colebr.  Ster. Bổ máu, đau người
275 Đièng dham’  Máu chó bắc bộ  Knema tonkinensis(Warb.) de Wilde  Myri. Bổ máu, điều kinh
276 Đièng dham’  Máu chó cầu  Knema globularia (Lamk.) Warb.  Myri. Bổ máu, điều kinh
210 M’hầy jham’  Huyết rồng hoa nhỏ  Spatholobus parviflorus(Roxb.) O.Ktze.  Faba. Bổ máu, Phong tê thấp
277 M’hầy jham’  Máu gà  Callerya reticulataBenth.  Faba. Bổ rmáu
477 Đìa dhản sli’    Sabiasp.2  Sabi. Bổ, phong tê thấp
488 M’hầy dham’    Millettia dielsianaHarms ex Oliv.  Faba. Bổ máu
3. Thuốc mát
155 (Đinh lăng)  Đinh lăng  Polyscias fruticosa(L.) Harms.  Aral. Thuốc bổ
228 (Kim ngân)  Kim ngân  Lonicera japonicaThunb.  Capr. Thuốc mát
320 (Nhân trần)  Nhân trần  Acrocephalus indicus(Burm.f.) O.Kuntze Lami. Thuốc mát
341 Tằng chan mia’  Rau má  Centella asiatica (L.) Urb.  Apia. Thuốc mát
368 Đòi hiìng lậu  Sắn dây  Pueraria montana(Lour.) Merr. var. chinensis (Ohwi) Maesm Faba. Thuốc mát
139 Tập bầy sli’  Đậu ván đỏ  Lablab purpureus(L.) Sweet ssp. purpureus Faba. Thuốc mát (sốt nóng)
111 Kèn chần chẩn  Cối xay  Abutilon indicum(L.) Sweet  Malv. Thuốc mát, đái vàng, đái rắt
280 Điền dậy liìng  Mía dò hoa gốc  Costus speciosus (Koenig)Sm.  Cost. Thuốc mát, đái vàng, đái rắt, vàng da
281 Điền dậy liìng  Mía dò hoa ngọn  Costus tonkinensisGagn.  Cost. Thuốc mát, đái vàng, đái rắt, vàng da
123 ìn bọt ton  Cúc tần  Pluchea indica (L.) Less  Aste. Thuốc mát, đau đầu
225 Chiềm n’hàng cẳn Kim cang bao phấn to  Smilax megalantheraWright  Smil. Thuốc mát, đường ruột
240 Đìa sèng meng  Lấu  Psychotria rubra (Lour.) Poit.  Rubi. Thuốc mát, đường ruột, nhiễm trùng
148 Pièng miên’ m’hây Dây khế  Rourea minor(Gaertn.) Aubl. ssp. microphylla (H&A) Vid. Conn. Thuốc mát, phong tê thấp, hậu sản
50 Cù biệt ton  Cách thư Thorel  Fissistigma thorellii(Finet et Gagnep.) Merr. Anno. Thuốc mát, phong tê thấp, hậu sản
344 Đièng cam chuổng Rau ngót  Sauropus androgynus(L.) Merr.  Euph. Thuốc mát, phụ nữ sau khi đẻ
14 Đièng đang  Bách xanh  Calocedrus macrolepisKurz  Cupr. Chữa bách bệnh
395 Dào sli’  Thàn mát Sơn tra  Callerya eurybotriaDrake  Faba. Phong tê thấp, thuốc mát


Tham khảo  https://asiafoundation.org/resources/pdfs/MedicinalPlantIndexoftheDaosinBaVi.pdf