|
14. Thận hư (đái
vàng) - Sỏi thận
|
|
64 Đièng vièng Chàm nhuộm
Wrightia tinctoriaR.Br. Apoc.
Đái vàng
|
|
82 Tầm sliền biệt
ton Chỉ thiên giả Pseudo-elephantopusspicatus
(Aublet) Rohr. Aste. Đái vàng
|
|
100 (Cỏ may) Cỏ may
Chrysopogon aciculatus(Retz.) Trin.
Poac. Đái vàng
|
|
134 Vièng lâm Dành dành
Gardenia angusta(L.) Merr.
Rubi. Đái vàng
|
|
147 (Cây rô) Dây hạt bí
Dischidia tonkinensisCost.
Ascl. Đái vàng
|
|
172 Nắc Dướng
Broussonetia papyrifera(L.) L’ Her. ex Vent. Mora. Đái vàng
|
|
262 (Mạch môn) Mạch môn đông Ophiopogon japonicusKer-Gawl. Conv. Đái vàng
|
|
327 Đièng
pang’ Núc nác Oroxylon indicum(L.) Vent. Bign. Đái vàng
|
|
397 Mù puồng
pẹ Thầu dầu Ricinus communisL. Euph. Đái vàng
|
|
460 Tầm bùng
nau’ Xuân tiết tiền Justicia monetariaR.Ben. Acan. Đái vàng
|
|
209 Quyền diêm
sli’ Huyết dụ Cordyline fruticosa(L.) Goepp. var. angusta
Hort. Astel. Đái vàng, cam trẻ em, hen, cầm máu
|
|
42 Chà kỉnh
m’hây Bướm bạc Cam pu chia Mussaenda cambodianaPierre Rubi. Đái vàng, đái buốt, đau đầu
|
|
458 Đièng tòn
pièng Xuân hoa Pseuderanthemum palatiferumRadlk. Acan. Đái vàng, đái buốt, thuốc mát
|
|
246 Cờ đùi dắt
m’hây Lõi tiền Stephania longaLour. Meni. Đái vàng, đái rắt
|
|
393 Tầm tà
phàn Thài lài lá kiếm Pollia hasskalli Rolla R. Rao Comm. Đái vàng, đái rắt, táo bón
|
|
463 Nọ a châu Ý dĩ
Coix lachryma-jobiL. Poac. Đái
vàng, hen, đái đường
|
|
165 D’hìa nhầm
điẻng Đu đủ rừng Trevesia
palmata(Roxb. et Lindl.) Vis. Aral.
Đau đầu, đái vàng
|
|
313 Lày lựu Nghể nước
Polygonum hydropiperL. Poly.
Phong, đái vàng
|
|
27 Quyền diêm Bồng bồng
Dracaena angustifoliaRoxb.
Drac. Đái vàng
|
|
46 Quề g’him’ Cà pháo
Solanum torvumSwartz. Sola. Đái
vàng
|
|
81 Tầm sliền
biệt Chỉ thiên Elephantopus scaberL. Aste. Đái vàng
|
|
206 Mìa đang Húng
Mentha aquaticaL. Lami. Thận
(đái vàng)
|
|
3 Ba chẽ
Dendrolobium triangulare(Retz.) Schindl. Faba. Sỏi thận
|
|
95 Chà ngeng Cổ bình
Tadehagi triquetrum(L.) H.Ohashi
Faba. Sỏi thận
|
|
166 Lầu kềm Dứa dại
Pandanus tonkinensisMart. ex Stone
Pand. Sỏi thận
|
|
207 Liều lạ Húng chó
Ocimum basilicumL. Lami. Sỏi
thận, bụi vào mắt
|
|
232 (Đồng
tiền) Kim tiền thảo Desmodium styracifolium(Osb.) Merr. Faba. Sỏi thận, đái rắt
|
|
32 Cù chiếp ha Bóng nước
Impatiens balsaminaL. Bals. Sỏi
thận, khó đẻ
|
|
284 Diều pùng
sli’ Mò hoa đỏ Clerodendrum paniculatumL. Verb. Đau bụng khan, sỏi thận
|
|
285 Diều pùng
pẹ Mò hoa trắng Clerodendrum chinense (Osb.) Mabb. Verb. Đau bụng khan, sỏi thận
|
|
15. Phù
|
|
419 Mù phộc
kềm Tiểu quật một lá Atalantia monophylla(DC.) Corr. Ruta. Phù
|
|
116 D’hìa cầm
chay’ Cơm rượu Glycosmis pentaphylla(Retz.) Correa Ruta. Phù (do gió)
|
|
338 Mù phộc
kềm Quít rừng Atalantia ceylanica (Arn.) Oliv. Ruta. Phù (do gió)
|
|
453 Mìa ghìm
n’hay’ Xấu hổ Mimosa pudicaL. Faba. Phù (thận)
|
|
498 Sliền phiu Vitexsp.1
Verb. Phù (thận), đái rắt
|
|
249 Nòm jhang’ Lòng thuyền
Curculigo gracilisWall. Hypo.
Phù các loại
|
|
364 Nòm jhang’ Sâm cau lá rộng Curculigo latifoliaDryand. ex Ait. Hypo. Phù các loại
|
|
434 Pền nhảu Trọng đũa lá khổng lồ Ardisia gigantifoliaStapf Myrs. Phù các loại
|
|
493 Pền nhảu (KB)
Verb. Phù các loại
|
|
265 Sliền phiu
truổng Mạn kinh Vitex negundoL. Verb. Phù thận, động kinh, phong
|
|
196 Cù mùa cụt Hàm ếch
Saururus chinensis(Lour.) Baill.
Saur. Phù trẻ em (cam béo)
|
|
343 Quài chàn
mia’ Rau má núi Geophila repens(L.) Johnst. Rubi. Phù, nhiễm trùng
|
|
136 Phù quẩy
tập Đậu chiều Cajanus cajan(L.) Mills. Faba. Phù, phong, trẻ em lên đậu
|
|
16. Gan- vàng da
|
|
39 Cà đạt pẹ Bùng bục
Mallotus apeltaMuell.-Arg.
Euph. Vàng da
|
|
126 Slạu Dạ cẩm
Hedyotis capitellataWall. ex G.Don var. mollis Pierre ex Pit. Rubi.
Vàng da
|
|
476 Đìa dhàn phản
pẹ Ardisiasp.2 Myrs. Vàng da
|
|
105 Pặt thấp Cỏ tháp bút
Equisetum diffusumD.Don Equi.
Trĩ, vàng da, đái vàng
|
|
23 Lày may im Bồ công anh
Sonchussp. Aste. Vàng da
|
|
44 Lày mò đẹ
kềm Cà hai hoa Lycianthes biflorum(Lour.) Bitter Sola. Vàng da
|
|
21 (Nhân trần) Bồ bồ
Adenosma indianum(Lour.) Merr.
Scro. Hậu sản, vàng da
|
|
17. Viêm đường tiết
niệu
|
|
15 Đìa chụt
nh’ha Bàn tay ma Heliciopsis lobata(Merr.) Sleumer Prot. Đái đỏ, đuổi bệnh ra ngoài trong bài
thuốc
|
|
10 Bạch đầu ông tro Vernonia cinerea(L.) Less. Aste. Đái rắt, phụ nữ sau đẻ
|
|
272 Chày coọng gùn
pẹ Mào gà trắng Celosia
argenteaL. Amar. Đái buốt, đái đỏ
|
|
270 Chày coọng gùn
sli’ Mào gà hoa đỏ Celosia argenteaL.
var. cristata L. Amar. Đái buốt, đái
đỏ, vàng da
|
|
271 Chày coọng gùn
vièng Mào gà hoa vàng Celosia
argenteaL. var. cristata L. forma plumosa (Voss.) Bakh. Amar. Đái buốt, đái
đỏ, vàng da
|
|
461 Quàng tông
lay Xương sông Blumea lanceolaria(Roxb.) Druce Aste. Đái buốt, đái rắt, ho lao
|
|
258 Đìa chụt
sli’ Mạ sưa Heliciopsis terminalis(Kurz.) Sleumer Prot. Đái đỏ
|
|
259 Đìa chụt Mạ sưa Hải nam Helicia hainanensisHay Prot. Đái đỏ
|
|
260 Đìa chụt Mạ sưa lá to Helicia grandifoliaH.Lec. Prot. Đái đỏ
|
|
115 Phào điẻng
vièng ton Cơm ninh Pothos
repens(Lour.) Druce Arac. Đái ra máu
|
|
156 Đièng tòn
phăng’ Đom đóm Alchornea trewioides(Benth.) Muell-Arg.
Euph. Đái ra máu, ngứa (kim la)
|
|
142 Cờ đùi dăt
m’hây ton Dây châu đảo Perycampilus
glaucus(Lam.) Merr. Meni. Đái rắt
|
|
257 Dhàng chày
mia’ Mã đề Plantago majorL. Plan. Đái rắt
|
|
417 Dăt m’hây Tiết dê
Cissampelos pareiraL. Meni. Đái
rắt
|
|
107 Gan Cỏ tranh
Imperata cylindrica(L.) P.Beauv
Poac. Đái rắt, đái vàng
|
|
167 Lầu kềm
sli’ Dứa dại đỏ Pandanussp.1 Pand. Đái rắt, sỏi thận
|
|
409 Tàu thản
gụng Thồm lồm Polygonum chinenseL. Poly. Đái rắt, viêm loét tai, thuốc giải
|
|
243 Đìa ỏi Lẻ bạn
Tradescantia spathaceaSw. Comm.
Đau bụng, viêm nhiễm đường tiết niệu
|
Thứ Ba, 20 tháng 10, 2015
Các cây thuốc theo tiếng người Dao Ba Vì (phần 5)
Các cây thuốc theo tiếng người Dao Ba Vì (phần 4)
10. Bong gân, gẫy xương, đau xương
|
26 Lày gồ meng
Bọ mẩy Clerodendrum
cyrtophyllumTurcz. Verb. Vết thương
chém, đứt
|
304 Tầm phủn
Náng hoa trắng Crinum
asiaticumL. Amar. Nhọt, Bong gân
|
179 Mù mìn
Gạo Bombax ceibaL. Bomb. Ngã đau, gẫy xương
|
143 Pù chặt mau Dây đau xương Tinospora sinensis(Lour.) Merr. Meni. Chân tay co quắp
|
51 Hồng làm
Cẩm Peristrophe bivalvis(L.)
Merr. Acan. Chân tay đau nhức, bị chém
|
396 Bùng nau’ mia’ Thanh táo
Justicia gendarussaBurm.f.
Acan. Bong gân, gẫy xương
|
470 Dào kia’
(KB) (KB) Chân tay co quắp
|
194 Slèng lầy coong Gừng một lá
Zingiber monophyllumGagn. Zing.
Đau người (trong xương), phong tê thấp
|
457 Kèng pẹ mia’ Xú hương Làng Cốc Lasianthus langkokenisPit. Rubi. Đau người do trở trời, nhiễm trùng,
vàng da
|
464 ảo lùng mia’ Hoyasp.1
Ascl. Đau người khi thay đổi thời tiết
|
449 Lồ lào vâm
Vót thơm Viburnum
odoratissimumKer.-Gawl. Capr. Đau
người, khớp, phong, đường ruột
|
201 Piền phả
Hoa tiên Asarum
glabrumMerr. Aris. Đau nhức, bổ, thần
kinh, ngã đau, bị đập
|
227 Chiềm nhàng cẳn Kim cang Ganepain Smilax gagnepainiiKoy Smil. Đau người
|
346 Hầu gài sli’ Ráy đỏ
Alocasia sp.2 Arac. Đau người
|
423 Mầu con sâu’ meng Tơ xanh Cassytha filiformis L. Laur. Đau người
|
482 Hùng tỉa gàm pẹ Strobilanthessp.1 Acan. Đau khớp, đau bụng
|
25 M’hầy chuổi
Bồ khai Erythropalum
scandensBlume Olac. Đau khớp, đau đầu
|
120 Tầm kha m’hây Cốt khí dây
Ventilago leiocarpaBenth. Rham.
Đau lưng, khoẻ người
|
31 Nàng chìa điẻng Bỏng nổ
Flueggea virosa(Roxb. ex Willd.) Voigt. Euph. Đau xương
233
(Lá lốt) Lá lốt Piper lolot C.DC. Pipe. Bại liệt, phong tê thấp, đau răng
|
11. Phong tê thấp (hoạt huyết, lá tắm)
|
59 Đièng ghim’
Cáp hoa lông Capparis
pubifloraDC. Capp. Phong tê thấp
|
69 (Chân chim)
Chân chim Schefflerasp.1 Aral. Phong tê thấp
|
70 (Chân chim)
Chân chim Schefflerasp.2 Aral. Phong tê thấp
|
71 (Chân chim)
Chân chim Schefflerasp.3 Aral. Phong tê thấp
|
74 Đièng tây’ m’hây Chân chim
Schefflera delavayi(Fr.) Harms.
Aral. Phong tê thấp
|
84 (Chìa vôi)
Chìa vôi Cissus triloba(Lour.)
Merr. Vita. Phong tê thấp
|
314 D’hìa nhầm điẻng ton Ngô đồng Brassaiopsis ficifolia Dunn Aral. Phong tê thấp, đau đầu
|
87 Lồ lào piều xuây Chòi mòi
Antidesma ghaesembillaGaertn.
Euph. Đau xương, khớp, phong, đường ruột
|
113 Cầm chinh kia’ Cơm nắm
Kadsura coccinea(Lem.) A.C. Smith
Schiz. Khoẻ người, Phong tê thấp
|
318 Cầm chinh đang Ngũ vị nam
Kadsura heteroclita(Roxb.) Craib.
Schiz. Khoẻ người, Phong tê thấp, đau người
|
13 Đìu pong m’hây Bạch tu Tích lan Naravelia zeylanica(L.) DC. Ranu. Phong tê thấp
|
30 Chày nhày khốc Gừng đen
Distichoclamyssp. Zing. Phong
tê thấp
|
33 Lồ lào n’hông Bọt ếch
Glochidion eriocarpumChamp.
Euph. Phong tê thấp
|
48 Cù biệt
Cách thư Fissistigmasp.2 Anno. Phong tê thấp
|
72 (Chân chim)
Chân chim Schefflerasp.4 Aral. Phong tê thấp
|
73 (Chân chim)
Chân chim Schefflerasp.5 Aral. Phong tê thấp
|
86 Hầu gài ghim’ Chóc gai
Lasia spinosa(L.) Thw. Arac.
Phong tê thấp
|
88 Lồ lào han
Chòi mòi bắc bộ Antidesma
tonkinenseGagn. Euph. Phong tê thấp
|
90 Lồ lào bỉa
Chòi mòi nhọn Antidesma
buniusSpreng Euph. Phong tê thấp
|
97 (Cỏ chạy)
Cỏ chạy Phyla nodiflora(L.)
Greene Verb. Phong tê thấp
|
112 Chiềm dày mau Cơm cháy
Sambucus javanicaReinw. ex Blume
Capr. Phong tê thấp
|
131 (Ngũ gia bì) Đáng chân chim Schefflera octophylla(Lour.) Hams. Aral. Phong tê thấp
|
140 Quà dào m’hây Dây bánh nem Bowringia callicarpaChamp. ex Benth. Faba. Phong tê thấp
|
146 (Dây gió)
Dây gió Tinospora
cordifolia(Wild.) Hook.f. et Th. Meni. Phong tê thấp
|
149 Sàm chồ m’hây Dây khố rách Aristolochiasp.1 Aris. Phong tê thấp
|
162 Lồ lào kia’ Đơn Trung Quốc Maesasp.2
Myrs. Phong tê thấp
|
175 M’hầy mui’
Gắm lá rộng Gnetum
latifolium(Bl.) Margf. Gesne. Phong tê
thấp
|
176 M’hầy mui’
Gắm núi Gnetum
montanumMargf. Gesne. Phong tê thấp
|
199 Quyền dòi m’hây Hồ đằng vuông vuông Cissus subtetragonaPlanch. Vita. Phong tê thấp
|
211 Tầm mìa chuổi Hy thiêm
Siegesbeckia orientalisL. Aste.
Phong tê thấp
|
244 Dào bua’
Loã ty nhuộm Gymnema
tingens(Roxb.) Spreng. Ascl. Phong tê
thấp
|
250 Kèn muồng lau Lốt
Piper sarmentosumRoxb. Pipe.
Phong tê thấp
|
254 Cu tảy m’hây sli’ Lưỡi chó hoa nhỏ Illigera parvifloraDunn. Hern. Phong tê thấp
|
289 Cù gày khăng m’hây Mộc thông Iodes cirrhosa Turcz. Icac. Phong tê thấp
|
292 Đồ điều mong Móng bò
Bauhinia ornataKurz. Faba. Phong
tê thấp
|
356 Chì cộ vâm
Rù rì bãi Ficus pyriformisHook.
et Arn. Mora. Phong tê thấp
|
360 Lày cọ kia’ Sa nhân hai hoa Amomum biflorumJack. Zing. Phong tê thấp
|
373 Lồ lào piều xuây Sóc lông
Glochidion velutinumWight Euph.
Phong tê thấp
|
381 Chì cộ vâm
Sung chè Ficus abelliiMiq. Mora. Phong tê thấp
|
418 Chày lau
Tiêu dội Piper
retrofractumVahl. Pipe. Phong tê thấp
|
421 Mầu con sâu’ vièng Tơ hồng Cuscuta chinensis Lam. Cusc. Phong tê thấp
|
427 Chày lau
Trầu Ba Vì Piper
bavinumC.DC. Pipe. Phong tê thấp
|
428 Chày lau sli’ Trầu lá gai
Piper boehmeriaefoliumWall. ex C.DC. var. tonkinensis A.DC. Pipe.
Phong tê thấp
|
431 Quề đài m’hây Trinh đằng ba mũi Parthenocissus tricuspidataPl. Vita. Phong tê thấp
|
446 Đìu pong m’hây Vằng tán
Clematis uncinataChamp. ex Benth.
Ranu. Phong tê thấp
|
459 Tầm bùng nau’ Xuân tiết bụng Justicia ventricosa Wall. Acan. Phong tê thấp
|
471 Dào sli’
Gymnema sp. Ascl. Phong tê thấp
|
486 Lày cọ kia’ Siliquamomumsp. Zing. Phong tê thấp
|
489 Mìa đang m’hây (KB)
(KB) Phong tê thấp
|
492 Nọ gay’ điẻng (KB)
(KB) Phong tê thấp
|
110 (Sâm nam)
Cóc kèn bìa Derris
marginataBenth. Faba. Phong tê thấp,
bổ, được nhiều cao
|
374 Đìa trại ton Sói nhẵn
Sarcandra glabra(Thunb.) Mak.
Chlo. Phong tê thấp, Bụng đầy hơi
|
108 Kèng pầy lẹng Cỏ xước
Achyranthes asperaL. Amar.
Phong tê thấp, đại tràng, nhiễm trùng
|
349 Hầu gài nhạu Ráy quăn
Alocasia sp.1 Arac. Phong tê
thấp, đau cột sống do gió
|
89 Lồ lào nhạu
Chòi mòi Hải Nam Antidesma
hainanenseMerr. Euph. Phong tê thấp,
đau xương
|
475 Đìa dhản
Sabiasp.1 Sabi. Phong tê thấp,
đường ruột, phụ nữ sau đẻ
|
273 Đièng tòn đòi Mao hùng mềm Gomphandra mollis Merr. Icac. Phong tê thấp, hậu sản
|
499 Tầm cù biệt Fissistigmasp.1 Anno. Phong tê thấp, hậu sản
|
monadelpha(Roxb.) Vid. Conn. Phong tê thấp, hậu sản, bổ, thuốc mát
|
75 Đièng tây’ m’hây Chân chim ít hoa Schefflera leucanthaR.Vig. Aral. Phong tê thấp, kém ngủ
|
402 Hầu đang
Thiên niên kiện Homalomena
occulta(Lour.) Schott. Arac. Phong tê
thấp, nhiễm trùng
|
354 Slui liềm
Rì rì Homonoia
ripariaLour. Euph. Phong tê thấp, phụ
nữ sau đẻ
|
392 Xìng pầu
Thạch xương bồ Acorus
gramineusSoland. Arac. Phong tê thấp,
phụ nữ sau đẻ
|
414 Dhàng pầu (vâm) Thuỷ xương bồ Acorus calamusL. Arac. Phong tê thấp, phụ nữ sau đẻ
|
382 Chì chuôi’ m’hây Sung có vòng Ficus annulataBl. Mora. Phong tê thấp, trẻ em cam
|
357 Chì chuôi’ m’hây Rum thơm
Poikilospermumsuaveolens (Bl.) Merr.
Cecr. Phong tê thấp, trẻ em cam (kém ăn)
|
34 Dào bay
Bù liêu Cửu long Bousigonia
mekongensis Pierre Apoc. Phong tê, bại
liệt
|
468 Dào chan
(KB) Ascl. Phong tê, bại liệt
|
469 Dào cụn
(KB) (KB) Phong tê, bại liệt
|
316 Đìa ùi
Ngôn Balansa Alyxia
balansaePitard Apoc. Phong thấp, mệt
mỏi
|
420 Nhài vầy
Tổ chim Asplenium nidus L. Aspl. Đau răng, phong tê thấp
|
290 Cù gày khăng m’hây Mộc thông Balansa Iodes balansaeGagnep. Icac. Đau lưng, Phong tê thấp
|
506 Vàng tằng pẹ (KB)
(KB) Đau người, phong tê thấp
|
256 M’hầy vièng Lương vàng
Combretum latifoliumBlume Comb.
Đái vàng, Phong tê thấp
|
12. Đau răng
|
462 Nàng nhà m’hây Xuyên tiêu
Zanthoxylum nitidum(Roxb.) DC. Ruta.
Đau răng
|
157 Lày toong m’hây Đơn châu chấu Aralia armata(G.Don) Seem. Aral. Đau răng, bướu cổ
|
236 Đièng tòn nộng Lài trâu
Tabernaemontana bovinaLour.
Apoc. Sâu răng
|
491 Nhài kia’ (KB)
(KB) Sâu răng
|
216 L’hay
Kê huyết đằng núi Millettia cf.
spireanaGagn. Faba. Sâu răng, ngứa
|
13. Đau mắt- mất ngủ- trừ chấy-tẩy giun
|
200 Tầm sliền biệt Hổ vĩ mép vàng Sansevieria trifasciataPraik. var.
trifasciata Drac. Đau mắt
|
235 M’hầy chuổi Lạc tiên
Passiflora foetidaL. Pass. Kém
ngủ
|
269 Bầu mai điẻng Mánh
Grewia paniculata Roxb. ex DC.
Tili. Trừ chấy
|
497 Quề ghìm lậu Solanumsp. Sola. Tẩy giun
|
(Lau đá)
(KB) Poac. Chảy máu cam
383
Đièng vâm Sung làng cốc Ficus langkokensisDrake Mora. Bệnh tim (người mỏi mệt)
|
Các cây thuốc theo tiếng người Dao Ba Vì (phần 3)
7. Cảm cúm
|
||
415 Cùng phâu sli’ Tía tô
Perilla frutescens (L.) Britt. var. crispa (Thunb.) Hand.-Mazz.Lami.
Cảm cúm đau người, phong tê thấp
|
||
403 Sày kia’
Thiên thảo Anisomeles
indica(L.) O.Ktze Lami. Cảm
|
||
8 (Bạch đàn)
Bạch đàn Eucalyptusspp. Myrt. Cảm cúm
|
||
41 Mù phộc
Bưởi Citrus grandis(L.)
Osbeck Ruta. Cảm cúm
|
||
77 (Chanh)
Chanh Citrus limoniaOsbeck Ruta. Cảm cúm
|
||
208 (Hương nhu) Hương nhu trắng Ocimum gratissimumL. Lami. Cảm cúm
|
||
335 Quế
Quế Cinnamomum cassia (Nees.) Nees
et Eberth. Laur. Cảm cúm, ăn không tiêu
|
||
358 Chày gan
Sả Cymbopogon citratus (D.C.)
Stapf. Poac. Cảm cúm, đau người
|
||
345 Hầu gài
Ráy Alocasia odora(Roxb.)
C.Koch. Arac. Cảm, ho, đau cột sống do
gió
|
||
185 Độ sêu chây’ Gió giấy
Wikstroemia indica(L.) C.A. Mey
Thym. Phong gió
|
||
150 Pút chuông mia’ Dây ký ninh
Tinospora crispa(L.) Hook.f. et Th.
Meni. Sốt rét
|
||
472 Đìa chạy
Pipersp. Pipe. Phong gió
|
||
128 ìn bọt
Đại bi Blumea balsamifera(L.)
DC. Aste. Đau đầu, cảm, phong thấp
|
||
8. Sốt nóng
|
||
362 (sài đất)
Sài đất Wedelia chinensis(Osb.)
Merr. Aste. Nóng người
|
||
255 Piều sẩy mia Lưỡi rắn
Hedyotis corymbosa(L.) Lamk.
Rubi. Nóng về đêm (trái đêm)
|
||
78 (Nhuối ruồi) Chè hàng rào Acalypha siamensisOliv. ex Gagnep. Euph. Nóng về đêm
|
||
137 Mìa lậu
Dâu núi Duchesnea indica(Andr.)
Focke Rosa. Đái vàng, sốt nóng về đêm,
nhiễm trùng
|
||
291 Cu ét m’hây Móng bò
Bauhinia sp.1 Faba. Đái vàng,
thuốc mát, đau người
|
||
293 Cu ét m’hây Móng bò xanh Bauhinia viridescensDesv. Faba. Đái vàng, thuốc mát, đau người
|
||
83 Tầm sliền biệt l’hô Chỉ thiên mềm Elephantopus mollisH.B. et Kunth. Aste. Sốt cao (đan giật do nóng)
|
||
171 Cờ đùi phấm điẻng Duối Streblus asperLour. Mora. Sốt nóng về đêm
|
||
138 Chằm keng
Dâu tằm Morus alba L. Mora. Sốt nóng về đêm, ho
|
||
321 (Nhọ nồi
Nhọ nồi Eclipta prostrata(L.)
L. Aste. Sốt nóng, cầm máu
|
||
229 Piềm lổng kềm Kim thất
Gynurasp.1 Aste. Sốt nóng, vắt
cắn không khỏi
|
||
413 Tàu pua’ sung Thuốc bỏng
Kalanchoe pinnata(Lam.) Oken.
Crass. Sốt, bỏng
|
||
181 Cù mùa mia’ Giấp cá
Houttuynia cordataThunb. Saur.
Sốt nóng, cầm máu, trĩ, cam trẻ em (gầy còm)
|
||
9. Ngoài da, nhiễm trùng (Tùy loại có thể hái đun nước tắm)
|
||
230 Mù goòng hu’ mia’ Kim thất cải Gynura barbareaefoliaGagn. Aste. Nhiễm trùng
|
||
231 Piềm lổng
Kim thất nhung Gynura
sarmentosaDC. Aste. Nhiễm trùng
|
||
268 Tà châm điẻng Màng tang
Litsea cubeba(Lour.) Pers.
Laur. Nhiễm trùng
|
||
339 Lá lùm
Răng bừa hồng Urceola
rosea(Hook. et Arn.) Middleton Apoc. Nhiễm trùng
|
||
342 Mù goòng hu’ mia’ Cây bồ công anh hoa
tím Emilia sonchifolia(L.) DC. Aste. Nhiễm trùng
|
||
385 Kèng pạm mia’ Tam duyên
Ageratum houstonianumMill.
Aste. Nhiễm trùng
|
||
426 Kèng beo
Trang dọt sành Ixora
pavettaefoliaCraib. Rubi. Nhiễm trùng
|
||
429 Khầm kia’
Trèn Bắc bộ Tarenna
tonkinensisPit. Rubi. Nhiễm trùng
|
||
447 Sầm sài lìn Vằng trắng
Jasminumsp. Olea. Nhiễm trùng
|
||
480 Đièng tòn đang Cryptocaryasp. Laur. Nhiễm trùng
|
||
505 Vầm keng
Gomphostemmasp. Lami. Nhiễm
trùng
|
||
319 Nàng duùng mia’ Nhả hoa
Pratia nummularia(Lamk) A.Br.et Aschers Lobe. Nhiễm trùng (ăn vào đầu
ngón tay)
|
||
76 Sằm chụ bẻng Chân danh đỏ Euonymus rubescensPit. Cela. Nhiễm trùng (ăn vào xương)
|
||
496 Quầy chàn mia’ Procrissp. Urti. Nhiễm trùng (do sên ăn)
|
||
264 Mù phàng
Mán đỉa Archidendron
clypearia(Jack.) Nielsen Faba. Nhiễm
trùng (lở loét, sưng đau)
|
||
202 Vàng tằng vièng Hoàng đằng
Fibraurea recisaPierre
Meni. Nhiễm trùng (viêm tai),
Ngứa, ho, đau bụng đi ngoài
|
||
242 Đièng tòn im Lấu
Psychotriasp.1 Rubi. Nhiễm
trùng ngoài da
|
||
287 (Mỏ quạ)
Mỏ quạ Cudrania
tricuspidata(Carr.) Bur. ex Lavall. Mora. Nhiễm trùng ngoài da
|
||
317 (Lưỡi cọp)
Ngót lưỡi hỗ Sauropus rostratus
Miq. Euph. Nhiễm trùng ngoài da
|
||
369 Cù nhỏ kia’ Sát khuyển
Cynanchum corymbosumWight Ascl.
Nhiễm trùng ngoài da
|
||
478 Đièng nòm muộn Sauropussp.1 Euph. Nhiễm trùng ngoài da, nhiệt ở miệng
|
||
96 Phàm mà sliết Cỏ bướm tím
Torenia violacea(Azaola ex Blanco) Pennell Scro. Nhiễm trùng, mụn nhọt
trẻ em
|
||
487 Lày gồ sli’ (KB)
Apia. Nhiễm trùng, phụ nữ sau đẻ
|
||
484 Khầm pẹ
Ixora sp.3 Rubi. Nhiễm trùng,
vàng da
|
||
40 Tồng pèng bua’ Bùng bục
Mallotus barbatusMuell.-Arg.
Euph. Nhiễm trùng
|
||
485 Khầm sli’ Ixorasp.1
Rubi. Nhiễm trùng
|
||
7 Mùi d’hây đòi Bách bộ
Stemona tuberosaLour. Stem.
Nhiễm trùng ngoài da
|
||
92 Lày mòng sui Chua ngút
Embelia ribesBurm.f. Myrs. Lở
loét, đái rắt
|
||
422 Chàn cắp mia’ Tơ mành
Hiptage benghalensis(L.) Kurz.
Malp. Đứt chân tay (chóng lành)
|
||
455 (Ca san điẻng) Xoan
Melia azedarachL. Meli. Ghẻ
|
||
5 (Ba gạc)
Ba gạc bốn lá Rauvolfia
tetraphyllaL. Apoc. Ghẻ ngứa
|
||
203 Mù chìn m’hây Hoàng nàn
Strychnos wallichiiSteud. ex. DC.
Loga. Ghẻ ngứa
|
||
241 Đièng tòn im Lấu
Psychotriasp.2 Rubi. Chốc đầu
|
||
35 Lày mộng ton Bứa
Garcinia oblongifoliaBenth ex Champ.
Clus. Chốc đầu, đau người
|
||
416 Phào tau’ mia’ Tía tô cảnh
Plectranthus coleoidesBenth.
Lami. Mộng mắt
|
||
11 Mìa bua’
Bạch hạc Rhinacanthus
nasutus(L.) Kurz. Acan. Hắc lào
|
||
222 Mìa bua’
Kiến cò móc Rhinacanthus
calcaratusNees Acan. Hắc lào
|
||
12 (Bạch hoa xà) Bạch hoa xà
Plumbago zeylanicaL. Plum. Hắc
lào
|
||
19 Đìa đòi pẹ
Bình vôi Stephania
rotundaLour. Meni. Hắc lào
|
||
145 Cành chìn lậu Dây đòn gánh Gouania leptostachyaDC. Rham. Hắc lào
|
||
377 Ngồng tây’ điẻng Sống rắn Trung Quốc Albizia chinensis(Osbeck) Merr. Faba. Hắc lào
|
||
399 Đièng cu’
Thẩu táu Aporusa
sphaerospermaGagnep. Euph. Hắc lào
|
||
483 Kèng thỉu m’hây Tetrastigma sp. Vita. Hắc lào, nhiễm trùng
|
||
104 Mìa đao’
Cỏ tai hùm Conyza
canadensis(L.) Cronq. Aste. Lang ben
|
||
174 Độ si sút
Gai Boehmeria nivea(L.)
Gaud. Urti. Nấm đầu, hen
|
||
384 Lày mồng băm Tai chua
Garcinia cowaRoxb. Clus. Nấm
đầu, ngứa ngáy
|
||
503 Tìu can điẻng Stixis suaveolensPierre Capp. Ngứa (kim la)
|
||
410 Cành cải mia’ Thông đất
Lycopodiella cernua(L.) Franco et Vasc. Lyco. Ngứa do lông của cuốn chiếu
|
||
109 Kèng pầy lẹng ton Cỏ xước bông đỏ Cyathula prostrata(L.) Blume Amar. Ngứa do sâu róm gây ra
|
||
315 Mìa im
Ngọc nữ bắc bộ Clerodendrum
tonkinenseP.Dop Verb. Ngứa khắp người
|
||
408 Quàng tông sắt Thôi chanh
Euodia meliaefolia (Hance) Benth.
Ruta. Ngứa khắp người
|
||
2 Ba
chạc Euodia lepta(Spreng) Merr. Ruta. Ngứa ngáy
|
||
158 Đièng nòm sli’ Đơn mặt trời Excoecaria cochinchinensisLour. var.
cochinchinensis Euph. Ngứa toàn thân,
Kiết lị
|
||
301 Lày toòng đìa Muồng truổng Zanthoxylum avicenniae (Lamk.) DC. Ruta. Ngứa, đau răng
|
||
295 Kèn ồng se’ Mua
Blastus borneensisBl. Mela.
Ngứa, ghẻ lở (kim la)
|
||
296 Kèn ồng se’ Mua ông
Melastoma imbricatum Wall ex Drake.
Mela. Ngứa, ghẻ lở (kim la)
|
||
151 Kèn đìa độ
Dây mề gà Limacia
scandensLour. Meni. Ngứa, ghẻ, ho ra
máu
|
||
334 Chày gày săt Quất hồng bì Clausena lansium(Lour.) Skeels Ruta. Ngứa, nhiễm trùng
106
(Đuôi lươn) Cô tòng đuôi lươn Codiaeum variegatum(L.) Blume var. pictum Muell.-Arg.
Euph. Viêm nhiễm
https://asiafoundation.org/resources/pdfs/MedicinalPlantIndexoftheDaosinBaVi.pdf
|
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)