Làng thuốc Đại Yên

Thứ Ba, 20 tháng 10, 2015

Các cây thuốc theo tiếng người Dao Ba Vì (phần 5)

14. Thận hư (đái vàng) - Sỏi thận
64 Đièng vièng  Chàm nhuộm  Wrightia tinctoriaR.Br.  Apoc. Đái vàng
82 Tầm sliền biệt ton Chỉ thiên giả  Pseudo-elephantopusspicatus (Aublet) Rohr. Aste. Đái vàng
100 (Cỏ may)  Cỏ may  Chrysopogon aciculatus(Retz.) Trin.  Poac. Đái vàng
134 Vièng lâm  Dành dành  Gardenia angusta(L.) Merr.  Rubi. Đái vàng
147 (Cây rô)  Dây hạt bí  Dischidia tonkinensisCost.  Ascl. Đái vàng
172 Nắc  Dướng  Broussonetia papyrifera(L.) L’ Her. ex Vent. Mora. Đái vàng
262 (Mạch môn)  Mạch môn đông  Ophiopogon japonicusKer-Gawl.  Conv. Đái vàng
327 Đièng pang’  Núc nác  Oroxylon indicum(L.) Vent.  Bign. Đái vàng
397 Mù puồng pẹ  Thầu dầu  Ricinus communisL.  Euph. Đái vàng
460 Tầm bùng nau’  Xuân tiết tiền  Justicia monetariaR.Ben.  Acan. Đái vàng
209 Quyền diêm sli’  Huyết dụ  Cordyline fruticosa(L.) Goepp. var. angusta Hort. Astel. Đái vàng, cam trẻ em, hen, cầm máu
42 Chà kỉnh m’hây  Bướm bạc Cam pu chia  Mussaenda cambodianaPierre  Rubi. Đái vàng, đái buốt, đau đầu
458 Đièng tòn pièng  Xuân hoa  Pseuderanthemum palatiferumRadlk.  Acan. Đái vàng, đái buốt, thuốc mát
246 Cờ đùi dắt m’hây  Lõi tiền  Stephania longaLour.  Meni. Đái vàng, đái rắt
393 Tầm tà phàn  Thài lài lá kiếm  Pollia hasskalli Rolla R. Rao  Comm. Đái vàng, đái rắt, táo bón
463 Nọ a châu  Ý dĩ  Coix lachryma-jobiL.  Poac. Đái vàng, hen, đái đường
165 D’hìa nhầm điẻng Đu đủ rừng  Trevesia palmata(Roxb. et Lindl.) Vis.  Aral. Đau đầu, đái vàng
313 Lày lựu  Nghể nước  Polygonum hydropiperL.  Poly. Phong, đái vàng
27 Quyền diêm  Bồng bồng  Dracaena angustifoliaRoxb.  Drac. Đái vàng
46 Quề g’him’  Cà pháo  Solanum torvumSwartz.  Sola. Đái vàng
81 Tầm sliền biệt  Chỉ thiên  Elephantopus scaberL.  Aste. Đái vàng
206 Mìa đang  Húng  Mentha aquaticaL.  Lami. Thận (đái vàng)
3   Ba chẽ  Dendrolobium triangulare(Retz.) Schindl. Faba. Sỏi thận
95 Chà ngeng  Cổ bình  Tadehagi triquetrum(L.) H.Ohashi  Faba. Sỏi thận
166 Lầu kềm  Dứa dại  Pandanus tonkinensisMart. ex Stone  Pand. Sỏi thận
207 Liều lạ  Húng chó  Ocimum basilicumL.  Lami. Sỏi thận, bụi vào mắt
232 (Đồng tiền)  Kim tiền thảo  Desmodium styracifolium(Osb.) Merr.  Faba. Sỏi thận, đái rắt
32 Cù chiếp ha  Bóng nước  Impatiens balsaminaL.  Bals. Sỏi thận, khó đẻ
284 Diều pùng sli’  Mò hoa đỏ  Clerodendrum paniculatumL.  Verb. Đau bụng khan, sỏi thận
285 Diều pùng pẹ  Mò hoa trắng  Clerodendrum chinense (Osb.) Mabb.  Verb. Đau bụng khan, sỏi thận
15. Phù
419 Mù phộc kềm  Tiểu quật một lá  Atalantia monophylla(DC.) Corr.  Ruta. Phù
116 D’hìa cầm chay’  Cơm rượu  Glycosmis pentaphylla(Retz.) Correa  Ruta. Phù (do gió)
338 Mù phộc kềm  Quít rừng  Atalantia ceylanica (Arn.) Oliv.   Ruta. Phù (do gió)
453 Mìa ghìm n’hay’  Xấu hổ  Mimosa pudicaL.  Faba. Phù (thận)
498 Sliền phiu    Vitexsp.1  Verb. Phù (thận), đái rắt
249 Nòm jhang’  Lòng thuyền  Curculigo gracilisWall.  Hypo. Phù các loại
364 Nòm jhang’  Sâm cau lá rộng  Curculigo latifoliaDryand. ex Ait.  Hypo. Phù các loại
434 Pền nhảu  Trọng đũa lá khổng lồ  Ardisia gigantifoliaStapf  Myrs. Phù các loại
493 Pền nhảu    (KB)  Verb. Phù các loại
265 Sliền phiu truổng  Mạn kinh  Vitex negundoL.  Verb. Phù thận, động kinh, phong
196 Cù mùa cụt  Hàm ếch  Saururus chinensis(Lour.) Baill.  Saur. Phù trẻ em (cam béo)
343 Quài chàn mia’  Rau má núi  Geophila repens(L.) Johnst.  Rubi. Phù, nhiễm trùng
136 Phù quẩy tập  Đậu chiều  Cajanus cajan(L.) Mills.  Faba. Phù, phong, trẻ em lên đậu
16. Gan- vàng da
39 Cà đạt pẹ  Bùng bục  Mallotus apeltaMuell.-Arg.  Euph. Vàng da
126 Slạu  Dạ cẩm  Hedyotis capitellataWall. ex G.Don var. mollis Pierre ex Pit. Rubi. Vàng da
476 Đìa dhàn phản pẹ  Ardisiasp.2  Myrs. Vàng da
105 Pặt thấp  Cỏ tháp bút  Equisetum diffusumD.Don  Equi. Trĩ, vàng da, đái vàng
23 Lày may im  Bồ công anh  Sonchussp.  Aste. Vàng da
44 Lày mò đẹ kềm  Cà hai hoa  Lycianthes biflorum(Lour.) Bitter  Sola. Vàng da
21 (Nhân trần)  Bồ bồ  Adenosma indianum(Lour.) Merr.  Scro. Hậu sản, vàng da
17. Viêm đường tiết niệu
15 Đìa chụt nh’ha  Bàn tay ma  Heliciopsis lobata(Merr.) Sleumer  Prot. Đái đỏ, đuổi bệnh ra ngoài trong bài thuốc
10   Bạch đầu ông tro  Vernonia cinerea(L.) Less.  Aste. Đái rắt, phụ nữ sau đẻ
272 Chày coọng gùn pẹ Mào gà trắng  Celosia argenteaL.  Amar. Đái buốt, đái đỏ
270 Chày coọng gùn sli’ Mào gà hoa đỏ  Celosia argenteaL. var. cristata L.  Amar. Đái buốt, đái đỏ, vàng da
271 Chày coọng gùn vièng Mào gà hoa vàng  Celosia argenteaL. var. cristata L. forma plumosa (Voss.) Bakh. Amar. Đái buốt, đái đỏ, vàng da
461 Quàng tông lay  Xương sông  Blumea lanceolaria(Roxb.) Druce  Aste. Đái buốt, đái rắt, ho lao
258 Đìa chụt sli’  Mạ sưa  Heliciopsis terminalis(Kurz.) Sleumer  Prot. Đái đỏ
259 Đìa chụt  Mạ sưa Hải nam  Helicia hainanensisHay  Prot. Đái đỏ
260 Đìa chụt  Mạ sưa lá to  Helicia grandifoliaH.Lec.  Prot. Đái đỏ
115 Phào điẻng vièng ton Cơm ninh  Pothos repens(Lour.) Druce  Arac. Đái ra máu
156 Đièng tòn phăng’  Đom đóm  Alchornea trewioides(Benth.) Muell-Arg. Euph. Đái ra máu, ngứa (kim la)
142 Cờ đùi dăt m’hây ton Dây châu đảo  Perycampilus glaucus(Lam.) Merr.  Meni. Đái rắt
257 Dhàng chày mia’  Mã đề  Plantago majorL.  Plan. Đái rắt
417 Dăt m’hây  Tiết dê  Cissampelos pareiraL.  Meni. Đái rắt
107 Gan  Cỏ tranh  Imperata cylindrica(L.) P.Beauv  Poac. Đái rắt, đái vàng
167 Lầu kềm sli’  Dứa dại đỏ  Pandanussp.1  Pand. Đái rắt, sỏi thận
409 Tàu thản gụng  Thồm lồm  Polygonum chinenseL.  Poly. Đái rắt, viêm loét tai, thuốc giải
243 Đìa ỏi  Lẻ bạn  Tradescantia spathaceaSw.  Comm. Đau bụng, viêm nhiễm đường tiết niệu

Các cây thuốc theo tiếng người Dao Ba Vì (phần 4)

10. Bong gân, gẫy xương, đau xương
26 Lày gồ meng  Bọ mẩy  Clerodendrum cyrtophyllumTurcz.  Verb. Vết thương chém, đứt
304 Tầm phủn  Náng hoa trắng  Crinum asiaticumL.  Amar. Nhọt, Bong gân
179 Mù mìn  Gạo  Bombax ceibaL.  Bomb. Ngã đau, gẫy xương
143 Pù chặt mau  Dây đau xương  Tinospora sinensis(Lour.) Merr.  Meni. Chân tay co quắp
51 Hồng làm  Cẩm  Peristrophe bivalvis(L.) Merr.  Acan. Chân tay đau nhức, bị chém
396 Bùng nau’ mia’  Thanh táo  Justicia gendarussaBurm.f.  Acan. Bong gân, gẫy xương
470 Dào kia’    (KB)  (KB) Chân tay co quắp
194 Slèng lầy coong  Gừng một lá  Zingiber monophyllumGagn.  Zing. Đau người (trong xương), phong tê thấp
457 Kèng pẹ mia’  Xú hương Làng Cốc  Lasianthus langkokenisPit.  Rubi. Đau người do trở trời, nhiễm trùng, vàng da
464 ảo lùng mia’    Hoyasp.1  Ascl. Đau người khi thay đổi thời tiết
449 Lồ lào vâm  Vót thơm  Viburnum odoratissimumKer.-Gawl.  Capr. Đau người, khớp, phong, đường ruột
201 Piền phả  Hoa tiên  Asarum glabrumMerr.  Aris. Đau nhức, bổ, thần kinh, ngã đau, bị đập
227 Chiềm nhàng cẳn Kim cang Ganepain  Smilax gagnepainiiKoy  Smil. Đau người
346 Hầu gài sli’  Ráy đỏ  Alocasia sp.2  Arac. Đau người
423 Mầu con sâu’ meng Tơ xanh  Cassytha filiformis L.  Laur. Đau người
482 Hùng tỉa gàm pẹ    Strobilanthessp.1  Acan. Đau khớp, đau bụng
25 M’hầy chuổi  Bồ khai  Erythropalum scandensBlume  Olac. Đau khớp, đau đầu
120 Tầm kha m’hây  Cốt khí dây  Ventilago leiocarpaBenth.  Rham. Đau lưng, khoẻ người
31 Nàng chìa điẻng  Bỏng nổ  Flueggea virosa(Roxb. ex Willd.) Voigt.  Euph. Đau xương

233 (Lá lốt)  Lá lốt  Piper lolot C.DC.  Pipe. Bại liệt, phong tê thấp, đau răng
11. Phong tê thấp (hoạt huyết, lá tắm)
59 Đièng ghim’  Cáp hoa lông  Capparis pubifloraDC.  Capp. Phong tê thấp
69 (Chân chim)  Chân chim  Schefflerasp.1  Aral. Phong tê thấp
70 (Chân chim)  Chân chim  Schefflerasp.2  Aral. Phong tê thấp
71 (Chân chim)  Chân chim  Schefflerasp.3  Aral. Phong tê thấp
74 Đièng tây’ m’hây  Chân chim  Schefflera delavayi(Fr.) Harms.  Aral. Phong tê thấp
84 (Chìa vôi)  Chìa vôi  Cissus triloba(Lour.) Merr.  Vita. Phong tê thấp
314 D’hìa nhầm điẻng ton Ngô đồng  Brassaiopsis ficifolia Dunn  Aral. Phong tê thấp, đau đầu
87 Lồ lào piều xuây  Chòi mòi  Antidesma ghaesembillaGaertn.  Euph. Đau xương, khớp, phong, đường ruột
113 Cầm chinh kia’  Cơm nắm  Kadsura coccinea(Lem.) A.C. Smith  Schiz. Khoẻ người, Phong tê thấp
318 Cầm chinh đang  Ngũ vị nam  Kadsura heteroclita(Roxb.) Craib.  Schiz. Khoẻ người, Phong tê thấp, đau người
13 Đìu pong m’hây  Bạch tu Tích lan  Naravelia zeylanica(L.) DC.  Ranu. Phong tê thấp
30 Chày nhày khốc  Gừng đen  Distichoclamyssp.  Zing. Phong tê thấp
33 Lồ lào n’hông  Bọt ếch  Glochidion eriocarpumChamp.  Euph. Phong tê thấp
48 Cù biệt  Cách thư  Fissistigmasp.2  Anno. Phong tê thấp
72 (Chân chim)  Chân chim  Schefflerasp.4  Aral. Phong tê thấp
73 (Chân chim)  Chân chim  Schefflerasp.5  Aral. Phong tê thấp
86 Hầu gài ghim’  Chóc gai  Lasia spinosa(L.) Thw.  Arac. Phong tê thấp
88 Lồ lào han  Chòi mòi bắc bộ  Antidesma tonkinenseGagn.  Euph. Phong tê thấp
90 Lồ lào bỉa  Chòi mòi nhọn  Antidesma buniusSpreng  Euph. Phong tê thấp
97 (Cỏ chạy)  Cỏ chạy  Phyla nodiflora(L.) Greene  Verb. Phong tê thấp
112 Chiềm dày mau  Cơm cháy  Sambucus javanicaReinw. ex Blume  Capr. Phong tê thấp
131 (Ngũ gia bì)  Đáng chân chim  Schefflera octophylla(Lour.) Hams.  Aral. Phong tê thấp
140 Quà dào m’hây  Dây bánh nem  Bowringia callicarpaChamp. ex Benth.  Faba. Phong tê thấp
146 (Dây gió)  Dây gió  Tinospora cordifolia(Wild.) Hook.f. et Th. Meni. Phong tê thấp
149 Sàm chồ m’hây  Dây khố rách  Aristolochiasp.1  Aris. Phong tê thấp
162 Lồ lào kia’  Đơn Trung Quốc  Maesasp.2  Myrs. Phong tê thấp
175 M’hầy mui’  Gắm lá rộng  Gnetum latifolium(Bl.) Margf.  Gesne. Phong tê thấp
176 M’hầy mui’  Gắm núi  Gnetum montanumMargf.  Gesne. Phong tê thấp
199 Quyền dòi m’hây  Hồ đằng vuông vuông  Cissus subtetragonaPlanch.  Vita. Phong tê thấp
211 Tầm mìa chuổi  Hy thiêm  Siegesbeckia orientalisL.  Aste. Phong tê thấp
244 Dào bua’  Loã ty nhuộm  Gymnema tingens(Roxb.) Spreng.  Ascl. Phong tê thấp
250 Kèn muồng lau  Lốt  Piper sarmentosumRoxb.  Pipe. Phong tê thấp
254 Cu tảy m’hây sli’  Lưỡi chó hoa nhỏ  Illigera parvifloraDunn.  Hern. Phong tê thấp
289 Cù gày khăng m’hây Mộc thông  Iodes cirrhosa Turcz.  Icac. Phong tê thấp
292 Đồ điều mong  Móng bò  Bauhinia ornataKurz.  Faba. Phong tê thấp
356 Chì cộ vâm  Rù rì bãi  Ficus pyriformisHook. et Arn.  Mora. Phong tê thấp
360 Lày cọ kia’  Sa nhân hai hoa  Amomum biflorumJack.  Zing. Phong tê thấp
373 Lồ lào piều xuây  Sóc lông  Glochidion velutinumWight  Euph. Phong tê thấp
381 Chì cộ vâm  Sung chè  Ficus abelliiMiq.  Mora. Phong tê thấp
418 Chày lau  Tiêu dội  Piper retrofractumVahl.  Pipe. Phong tê thấp
421 Mầu con sâu’ vièng Tơ hồng  Cuscuta chinensis Lam.  Cusc. Phong tê thấp
427 Chày lau  Trầu Ba Vì  Piper bavinumC.DC.  Pipe. Phong tê thấp
428 Chày lau sli’  Trầu lá gai  Piper boehmeriaefoliumWall. ex C.DC. var. tonkinensis A.DC. Pipe. Phong tê thấp
431 Quề đài m’hây  Trinh đằng ba mũi  Parthenocissus tricuspidataPl.  Vita. Phong tê thấp
446 Đìu pong m’hây  Vằng tán  Clematis uncinataChamp. ex Benth.  Ranu. Phong tê thấp
459 Tầm bùng nau’  Xuân tiết bụng  Justicia ventricosa Wall.  Acan. Phong tê thấp
471 Dào sli’    Gymnema sp.  Ascl. Phong tê thấp
486 Lày cọ kia’    Siliquamomumsp.  Zing. Phong tê thấp
489 Mìa đang m’hây    (KB)  (KB) Phong tê thấp
492 Nọ gay’ điẻng    (KB)  (KB) Phong tê thấp
110 (Sâm nam)  Cóc kèn bìa  Derris marginataBenth.  Faba. Phong tê thấp, bổ, được nhiều cao
374 Đìa trại ton  Sói nhẵn  Sarcandra glabra(Thunb.) Mak.  Chlo. Phong tê thấp, Bụng đầy hơi
108 Kèng pầy lẹng  Cỏ xước  Achyranthes asperaL.  Amar. Phong tê thấp, đại tràng, nhiễm trùng
349 Hầu gài nhạu  Ráy quăn  Alocasia sp.1  Arac. Phong tê thấp, đau cột sống do gió
89 Lồ lào nhạu  Chòi mòi Hải Nam  Antidesma hainanenseMerr.  Euph. Phong tê thấp, đau xương
475 Đìa dhản    Sabiasp.1  Sabi. Phong tê thấp, đường ruột, phụ nữ sau đẻ
273 Đièng tòn đòi  Mao hùng mềm  Gomphandra mollis Merr.  Icac. Phong tê thấp, hậu sản
499 Tầm cù biệt    Fissistigmasp.1  Anno. Phong tê thấp, hậu sản
monadelpha(Roxb.) Vid.  Conn. Phong tê thấp, hậu sản, bổ, thuốc mát
75 Đièng tây’ m’hây  Chân chim ít hoa  Schefflera leucanthaR.Vig.  Aral. Phong tê thấp, kém ngủ
402 Hầu đang  Thiên niên kiện  Homalomena occulta(Lour.) Schott.  Arac. Phong tê thấp, nhiễm trùng
354 Slui liềm  Rì rì  Homonoia ripariaLour.  Euph. Phong tê thấp, phụ nữ sau đẻ
392 Xìng pầu  Thạch xương bồ  Acorus gramineusSoland.  Arac. Phong tê thấp, phụ nữ sau đẻ
414 Dhàng pầu (vâm)  Thuỷ xương bồ  Acorus calamusL.  Arac. Phong tê thấp, phụ nữ sau đẻ
382 Chì chuôi’ m’hây  Sung có vòng  Ficus annulataBl.  Mora. Phong tê thấp, trẻ em cam
357 Chì chuôi’ m’hây  Rum thơm  Poikilospermumsuaveolens (Bl.) Merr.  Cecr. Phong tê thấp, trẻ em cam (kém ăn)
34 Dào bay  Bù liêu Cửu long  Bousigonia mekongensis Pierre  Apoc. Phong tê, bại liệt
468 Dào chan    (KB)  Ascl. Phong tê, bại liệt
469 Dào cụn    (KB)  (KB) Phong tê, bại liệt
316 Đìa ùi  Ngôn Balansa  Alyxia balansaePitard  Apoc. Phong thấp, mệt mỏi
420 Nhài vầy  Tổ chim  Asplenium nidus L.  Aspl. Đau răng, phong tê thấp
290 Cù gày khăng m’hây Mộc thông Balansa  Iodes balansaeGagnep.  Icac. Đau lưng, Phong tê thấp
506 Vàng tằng pẹ    (KB)  (KB) Đau người, phong tê thấp
256 M’hầy vièng  Lương vàng  Combretum latifoliumBlume  Comb. Đái vàng, Phong tê thấp
12. Đau răng
462 Nàng nhà m’hây  Xuyên tiêu  Zanthoxylum nitidum(Roxb.) DC.  Ruta. Đau răng
157 Lày toong m’hây  Đơn châu chấu  Aralia armata(G.Don) Seem.  Aral. Đau răng, bướu cổ
236 Đièng tòn nộng  Lài trâu  Tabernaemontana bovinaLour.  Apoc. Sâu răng
491 Nhài kia’    (KB)  (KB) Sâu răng
216 L’hay  Kê huyết đằng núi  Millettia cf. spireanaGagn.  Faba. Sâu răng, ngứa
13. Đau mắt- mất ngủ- trừ chấy-tẩy giun
200 Tầm sliền biệt  Hổ vĩ mép vàng  Sansevieria trifasciataPraik. var. trifasciata Drac. Đau mắt
235 M’hầy chuổi  Lạc tiên  Passiflora foetidaL.  Pass. Kém ngủ
269 Bầu mai điẻng  Mánh  Grewia paniculata Roxb. ex DC.  Tili. Trừ chấy
497 Quề ghìm lậu    Solanumsp.  Sola. Tẩy giun
(Lau đá)  (KB)  Poac. Chảy máu cam

383 Đièng vâm  Sung làng cốc  Ficus langkokensisDrake  Mora. Bệnh tim (người mỏi mệt)

Các cây thuốc theo tiếng người Dao Ba Vì (phần 3)

7. Cảm cúm
415 Cùng phâu sli’  Tía tô  Perilla frutescens (L.) Britt. var. crispa (Thunb.) Hand.-Mazz.Lami. Cảm cúm đau người, phong tê thấp
403 Sày kia’  Thiên thảo  Anisomeles indica(L.) O.Ktze  Lami. Cảm
8 (Bạch đàn)  Bạch đàn  Eucalyptusspp.  Myrt. Cảm cúm
41 Mù phộc  Bưởi  Citrus grandis(L.) Osbeck  Ruta. Cảm cúm
77 (Chanh)  Chanh  Citrus limoniaOsbeck  Ruta. Cảm cúm
208 (Hương nhu)  Hương nhu trắng  Ocimum gratissimumL.  Lami. Cảm cúm
335 Quế  Quế  Cinnamomum cassia (Nees.) Nees et Eberth. Laur. Cảm cúm, ăn không tiêu
358 Chày gan  Sả  Cymbopogon citratus (D.C.) Stapf.  Poac. Cảm cúm, đau người
345 Hầu gài  Ráy  Alocasia odora(Roxb.) C.Koch.  Arac. Cảm, ho, đau cột sống do gió
185 Độ sêu chây’  Gió giấy  Wikstroemia indica(L.) C.A. Mey  Thym. Phong gió
150 Pút chuông mia’  Dây ký ninh  Tinospora crispa(L.) Hook.f. et Th.  Meni. Sốt rét
472 Đìa chạy    Pipersp.  Pipe. Phong gió
128 ìn bọt  Đại bi  Blumea balsamifera(L.) DC.  Aste. Đau đầu, cảm, phong thấp
306 Ngọi  Ngải cứu  Artemisia vulgarisL.  Aste. Đau đầu, đau bụng do lạnh
125 Mìa chuổi sli’  Cứt lợn  Ageratum conyzoidesL.  Aste. Đau đầu, đau người, cảm cúm
8. Sốt nóng
362 (sài đất)  Sài đất  Wedelia chinensis(Osb.) Merr.  Aste. Nóng người
255 Piều sẩy mia  Lưỡi rắn  Hedyotis corymbosa(L.) Lamk.  Rubi. Nóng về đêm (trái đêm)
78 (Nhuối ruồi)  Chè hàng rào  Acalypha siamensisOliv. ex Gagnep.  Euph. Nóng về đêm
137 Mìa lậu  Dâu núi  Duchesnea indica(Andr.) Focke  Rosa. Đái vàng, sốt nóng về đêm, nhiễm trùng
291 Cu ét m’hây  Móng bò  Bauhinia sp.1  Faba. Đái vàng, thuốc mát, đau người
293 Cu ét m’hây  Móng bò xanh  Bauhinia viridescensDesv.  Faba. Đái vàng, thuốc mát, đau người
83 Tầm sliền biệt l’hô Chỉ thiên mềm  Elephantopus mollisH.B. et Kunth.  Aste. Sốt cao (đan giật do nóng)
171 Cờ đùi phấm điẻng Duối  Streblus asperLour.  Mora. Sốt nóng về đêm
138 Chằm keng  Dâu tằm  Morus alba L.  Mora. Sốt nóng về đêm, ho
321 (Nhọ nồi  Nhọ nồi  Eclipta prostrata(L.) L.  Aste. Sốt nóng, cầm máu
229 Piềm lổng kềm  Kim thất  Gynurasp.1  Aste. Sốt nóng, vắt cắn không khỏi
413 Tàu pua’ sung  Thuốc bỏng  Kalanchoe pinnata(Lam.) Oken.  Crass. Sốt, bỏng
181 Cù mùa mia’  Giấp cá  Houttuynia cordataThunb.  Saur. Sốt nóng, cầm máu, trĩ, cam trẻ em (gầy còm)
9. Ngoài da, nhiễm trùng (Tùy loại có thể  hái đun nước tắm)
230 Mù goòng hu’ mia’ Kim thất cải  Gynura barbareaefoliaGagn.  Aste. Nhiễm trùng
231 Piềm lổng  Kim thất nhung  Gynura sarmentosaDC.  Aste. Nhiễm trùng
268 Tà châm điẻng  Màng tang  Litsea cubeba(Lour.) Pers.  Laur. Nhiễm trùng
339 Lá lùm  Răng bừa hồng  Urceola rosea(Hook. et Arn.) Middleton Apoc. Nhiễm trùng
342 Mù goòng hu’ mia’ Cây bồ công anh hoa tím  Emilia sonchifolia(L.) DC.  Aste. Nhiễm trùng
385 Kèng pạm mia’  Tam duyên  Ageratum houstonianumMill.  Aste. Nhiễm trùng
426 Kèng beo  Trang dọt sành  Ixora pavettaefoliaCraib.  Rubi. Nhiễm trùng
429 Khầm kia’  Trèn Bắc bộ  Tarenna tonkinensisPit.  Rubi. Nhiễm trùng
447 Sầm sài lìn  Vằng trắng  Jasminumsp.  Olea. Nhiễm trùng
480 Đièng tòn đang    Cryptocaryasp.  Laur. Nhiễm trùng
505 Vầm keng    Gomphostemmasp.  Lami. Nhiễm trùng
319 Nàng duùng mia’  Nhả hoa  Pratia nummularia(Lamk) A.Br.et Aschers Lobe. Nhiễm trùng (ăn vào đầu ngón tay)
76 Sằm chụ bẻng  Chân danh đỏ  Euonymus rubescensPit.  Cela. Nhiễm trùng (ăn vào xương)
496 Quầy chàn mia’    Procrissp.  Urti. Nhiễm trùng (do sên ăn)
264 Mù phàng  Mán đỉa  Archidendron clypearia(Jack.) Nielsen  Faba. Nhiễm trùng (lở loét, sưng đau)
202 Vàng tằng vièng  Hoàng đằng  Fibraurea recisaPierre  Meni.  Nhiễm trùng (viêm tai), Ngứa, ho, đau bụng đi ngoài
242 Đièng tòn im  Lấu  Psychotriasp.1  Rubi. Nhiễm trùng ngoài da
287 (Mỏ quạ)  Mỏ quạ  Cudrania tricuspidata(Carr.) Bur. ex Lavall. Mora. Nhiễm trùng ngoài da
317 (Lưỡi cọp)  Ngót lưỡi hỗ  Sauropus rostratus Miq.  Euph. Nhiễm trùng ngoài da
369 Cù nhỏ kia’  Sát khuyển  Cynanchum corymbosumWight  Ascl. Nhiễm trùng ngoài da
478 Đièng nòm muộn  Sauropussp.1  Euph. Nhiễm trùng ngoài da, nhiệt ở miệng
96 Phàm mà sliết  Cỏ bướm tím  Torenia violacea(Azaola ex Blanco) Pennell Scro. Nhiễm trùng, mụn nhọt trẻ em
487 Lày gồ sli’    (KB)  Apia. Nhiễm trùng, phụ nữ sau đẻ
484 Khầm pẹ    Ixora sp.3  Rubi. Nhiễm trùng, vàng da
40 Tồng pèng bua’  Bùng bục  Mallotus barbatusMuell.-Arg.  Euph. Nhiễm trùng
485 Khầm sli’    Ixorasp.1  Rubi. Nhiễm trùng
7 Mùi d’hây đòi  Bách bộ  Stemona tuberosaLour.  Stem. Nhiễm trùng ngoài da
92 Lày mòng sui  Chua ngút  Embelia ribesBurm.f.  Myrs. Lở loét, đái rắt
422 Chàn cắp mia’  Tơ mành  Hiptage benghalensis(L.) Kurz.  Malp. Đứt chân tay (chóng lành)
455 (Ca san điẻng)  Xoan  Melia azedarachL.  Meli. Ghẻ
5 (Ba gạc)  Ba gạc bốn lá  Rauvolfia tetraphyllaL.  Apoc. Ghẻ ngứa
203 Mù chìn m’hây  Hoàng nàn  Strychnos wallichiiSteud. ex. DC.  Loga. Ghẻ ngứa
241 Đièng tòn im  Lấu  Psychotriasp.2  Rubi. Chốc đầu
35 Lày mộng ton  Bứa  Garcinia oblongifoliaBenth ex Champ.  Clus. Chốc đầu, đau người
416 Phào tau’ mia’  Tía tô cảnh  Plectranthus coleoidesBenth.  Lami. Mộng mắt
11 Mìa bua’  Bạch hạc  Rhinacanthus nasutus(L.) Kurz.  Acan. Hắc lào
222 Mìa bua’  Kiến cò móc  Rhinacanthus calcaratusNees  Acan. Hắc lào
12 (Bạch hoa xà)  Bạch hoa xà  Plumbago zeylanicaL.  Plum. Hắc lào
19 Đìa đòi pẹ  Bình vôi  Stephania rotundaLour.  Meni. Hắc lào
145 Cành chìn lậu  Dây đòn gánh  Gouania leptostachyaDC.  Rham. Hắc lào
377 Ngồng tây’ điẻng  Sống rắn Trung Quốc  Albizia chinensis(Osbeck) Merr.  Faba. Hắc lào
399 Đièng cu’  Thẩu táu  Aporusa sphaerospermaGagnep.  Euph. Hắc lào
483 Kèng thỉu m’hây    Tetrastigma sp.  Vita. Hắc lào, nhiễm trùng
104 Mìa đao’  Cỏ tai hùm  Conyza canadensis(L.) Cronq.  Aste. Lang ben
174 Độ si sút  Gai  Boehmeria nivea(L.) Gaud.  Urti. Nấm đầu, hen
384 Lày mồng băm  Tai chua  Garcinia cowaRoxb.  Clus. Nấm đầu, ngứa ngáy
503 Tìu can điẻng    Stixis suaveolensPierre  Capp. Ngứa (kim la)
410 Cành cải mia’  Thông đất  Lycopodiella cernua(L.) Franco et Vasc.  Lyco. Ngứa do lông của cuốn chiếu
109 Kèng pầy lẹng ton Cỏ xước bông đỏ  Cyathula prostrata(L.) Blume  Amar. Ngứa do sâu róm gây ra
315 Mìa im  Ngọc nữ bắc bộ  Clerodendrum tonkinenseP.Dop  Verb. Ngứa khắp người
408 Quàng tông sắt  Thôi chanh  Euodia meliaefolia (Hance) Benth.  Ruta. Ngứa khắp người
2   Ba chạc  Euodia lepta(Spreng) Merr.  Ruta. Ngứa ngáy
158 Đièng nòm sli’  Đơn mặt trời  Excoecaria cochinchinensisLour. var. cochinchinensis  Euph. Ngứa toàn thân, Kiết lị
301 Lày toòng đìa  Muồng truổng  Zanthoxylum avicenniae (Lamk.) DC.  Ruta. Ngứa, đau răng
295 Kèn ồng se’  Mua  Blastus borneensisBl.  Mela. Ngứa, ghẻ lở (kim la)
296 Kèn ồng se’  Mua ông  Melastoma imbricatum Wall ex Drake.  Mela. Ngứa, ghẻ lở (kim la)
151 Kèn đìa độ  Dây mề gà  Limacia scandensLour.  Meni. Ngứa, ghẻ, ho ra máu
334 Chày gày săt  Quất hồng bì  Clausena lansium(Lour.) Skeels  Ruta. Ngứa, nhiễm trùng
106 (Đuôi lươn)  Cô tòng đuôi lươn  Codiaeum variegatum(L.) Blume var. pictum Muell.-Arg. Euph. Viêm nhiễm
187 Cành cải mia’  Gô an Java  Gouania javanicaMiq.  Rham. Thối chân
303 Gùng guay điẻng  Nai mép nguyên  Villebrunea integrifoliaGaud.  Urti. Thối móng chân

https://asiafoundation.org/resources/pdfs/MedicinalPlantIndexoftheDaosinBaVi.pdf